Newcastle United
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Fulham F.C.

Newcastle United vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-1 Fulham F.C. tại League Cup, 17 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 5, hòa 0, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Quarter-finals
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
WLWLL Fulham F.C.
  1. 10' Y. Wissa 1-0
  2. 16' 1-1 S. Lukic · A. Robinson
  3. 23' Fabian Schär
  4. 29' Saša Lukić
  5. HT1-1
  6. 46' H. Reed S. Lukic
  7. 72' S. Tonali J. Willock
  8. 72' N. Woltemade Y. Wissa
  9. 74' J. King E. Smith Rowe
  10. 74' A. Traore Kevin
  11. 76' A. Murphy V. Livramento
  12. 82' Nick Woltemade
  13. 85' A. Gordon H. Barnes
  14. 85' A. Elanga J. Murphy
  15. 90'+3 J. Kusi Asare S. Berge
  16. 90' L. Miley · S. Tonali 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale
  2. 67L. Miley
  3. 12M. Thiaw
  4. 5F. Schar
  5. 21V. Livramento▼ 76'
  6. 28J. Willock▼ 72'
  7. 39Bruno Guimaraes
  8. 41J. Ramsey
  9. 23J. Murphy▼ 85'
  10. 9Y. Wissa▼ 72'
  11. 11H. Barnes▼ 85'

Dự bị 9

  1. 26J. Ruddy
  2. 7Joelinton
  3. 8S. Tonali▲ 72'
  4. 10A. Gordon▲ 85'
  5. 20A. Elanga▲ 85'
  6. 27N. Woltemade▲ 72'
  7. 37A. Murphy▲ 76'
  8. 61L. Shahar
  9. 62S. Neave
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 23B. Lecomte
  2. 2K. Tete
  3. 5J. Andersen
  4. 15J. Cuenca
  5. 33A. Robinson
  6. 20S. Lukic▼ 46'
  7. 16S. Berge▼ 90'
  8. 8H. Wilson
  9. 32E. Smith Rowe▼ 74'
  10. 22Kevin▼ 74'
  11. 7R. Jimenez

Dự bị 9

  1. 1B. Leno
  2. 21T. Castagne
  3. 31I. Diop
  4. 6H. Reed▲ 46'
  5. 10T. Cairney
  6. 24J. King▲ 74'
  7. 99S. Ridgeon
  8. 11A. Traore▲ 74'
  9. 18J. Kusi Asare▲ 90'

Thống kê

025
510
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm6
6Trúng đích3
5Chệch đích2
3Bị chặn1
5Phạt góc5
3Việt vị0
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
541Chuyền bóng345
86%Chính xác chuyền77%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

So sánh

63Trận đấu47
102Ghi được61
98Thủng lưới58
1.62Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu