Tottenham Hotspur
4 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Leeds United A.F.C.

Tottenham Hotspur vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 4-3 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 10' 0-1 C. Summerville · B. Aaronson
  2. 25' H. Kane 1-1
  3. 43' 1-2 Rodrigo · R. Kristensen
  4. HT1-2
  5. 46' S. Greenwood W. Gnonto
  6. 49' Marc Roca
  7. 51' B. Davies 2-2
  8. 57' Rodrigo Bentancur
  9. 57' M. Doherty Emerson
  10. 57' D. Sánchez C. Lenglet
  11. 69' Y. Bissouma Richarlison
  12. 71' Tyler Adams
  13. 76' 2-3 Rodrigo · Marc Roca
  14. 79' L. Ayling Marc Roca
  15. 81' R. Bentancur 3-3
  16. 83' R. Bentancur · D. Kulusevski 4-3
  17. 87' Tyler Adams
  18. 87' Tyler Adams
  19. 89' Mateo Joseph R. Kristensen
  20. 89' J. Gelhardt Rodrigo
  21. 90' Lucas Moura D. Kulusevski
  22. FT4-3

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.0
  2. 15E. Dier 6.7
  3. 34C. Lenglet ▼ 57' 6.7
  4. 33B. Davies 7.5
  5. 12Emerson ▼ 57' 6.7
  6. 5P. Højbjerg 6.2
  7. 30R. Bentancur ⚽2 8.2
  8. 14I. Perišić 6.9
  9. 21D. Kulusevski ▼ 90' 7.2
  10. 10H. Kane 7.5
  11. 9Richarlison ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 2M. Doherty ▲ 57' 6.6
  2. 6D. Sánchez ▲ 57' 6.7
  3. 38Y. Bissouma ▲ 69' 6.7
  4. 27Lucas Moura ▲ 90'
  5. 24D. Spence
  6. 4O. Skipp
  7. 11Bryan Gil
  8. 25J. Tanganga
  9. 20F. Forster
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 6.2
  2. 25R. Kristensen ▼ 89' 7.3
  3. 5R. Koch 6.2
  4. 6L. Cooper 6.2
  5. 21P. Struijk 6.7
  6. 12T. Adams 6.2
  7. 8Marc Roca ▼ 79' 7.2
  8. 29W. Gnonto ▼ 46' 6.5
  9. 7B. Aaronson 6.6
  10. 10C. Summerville 6.9
  11. 19Rodrigo ⚽2 ▼ 89' 8.3

Dự bị 9

  1. 42S. Greenwood ▲ 46' 6.7
  2. 2L. Ayling ▲ 79' 6.0
  3. 49Mateo Joseph ▲ 89'
  4. 30J. Gelhardt ▲ 89'
  5. 18D. Gyabi
  6. 3Junior Firpo
  7. 14Diego Llorente
  8. 16S. Perkins
  9. 22Joel Robles

Thống kê

019
231
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm12
8Trúng đích5
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
9Phạt góc2
0Việt vị1
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
545Chuyền bóng464
450Chuyền chính xác366
83%Chính xác chuyền79%

So sánh

55Trận đấu53
90Ghi được84
77Thủng lưới98
1.64Bàn thắng mỗi trận1.58
16Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn36
59Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu