Tottenham Hotspur
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Leeds United A.F.C.

Tottenham Hotspur vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 30' Joe Gelhardt
  2. 44' 0-1 D. James · J. Harrison
  3. HT0-1
  4. 58' P. Højbjerg · Lucas Moura 1-1
  5. 59' Junior Firpo M. Klich
  6. 65' Adam Forshaw
  7. 67' Liam Cooper
  8. 68' D. Sánchez J. Tanganga
  9. 69' Reguilón 2-1
  10. 72' T. Roberts A. Forshaw
  11. 79' R. Sessegnon Reguilón
  12. 87' S. McKinstry J. Gelhardt
  13. 88' D. Alli Lucas Moura
  14. 90'+1 Emerson Royal
  15. 90'+4 Kalvin Phillips
  16. FT2-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 7.9
  2. 33B. Davies 6.5
  3. 3Reguilón ▼ 79' 6.9
  4. 25J. Tanganga ▼ 68' 6.9
  5. 12Emerson 7.2
  6. 7Son Heung-Min 7.2
  7. 27Lucas Moura ▼ 88' 7.7
  8. 5P. Højbjerg 7.2
  9. 15E. Dier 7.2
  10. 8H. Winks 6.6
  11. 10H. Kane 6.9

Dự bị 9

  1. 6D. Sánchez ▲ 68' 7.2
  2. 19R. Sessegnon ▲ 79' 6.6
  3. 20D. Alli ▲ 88'
  4. 14J. Rodon
  5. 2M. Doherty
  6. 11Bryan Gil
  7. 28T. Ndombèlé
  8. 22P. Gollini
  9. 23S. Bergwijn
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-3-3-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 6.3
  2. 6L. Cooper 6.7
  3. 15S. Dallas 7.6
  4. 14Diego Llorente 7.0
  5. 21P. Struijk 7.3
  6. 43M. Klich ▼ 59' 6.2
  7. 4A. Forshaw ▼ 72' 6.7
  8. 23K. Phillips 7.5
  9. 22J. Harrison 6.9
  10. 20D. James 7.7
  11. 30J. Gelhardt ▼ 87' 7.0

Dự bị 9

  1. 3Junior Firpo ▲ 59' 6.7
  2. 11T. Roberts ▲ 72' 6.2
  3. 39S. McKinstry ▲ 87' 6.3
  4. 35C. Cresswell
  5. 45L. McCarron
  6. 42S. Greenwood
  7. 13K. Klaesson
  8. 47J. Jenkins
  9. 37C. Drameh

Thống kê

014
840
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm18
4Trúng đích7
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn4
4Phạt góc8
4Việt vị1
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
6Cứu thua2
392Chuyền bóng521
314Chuyền chính xác430
80%Chính xác chuyền83%

So sánh

59Trận đấu47
104Ghi được54
65Thủng lưới93
1.76Bàn thắng mỗi trận1.15
20Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn30
52Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu