Leeds United A.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Tottenham Hotspur

Leeds United A.F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 10, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 22' Mohammed Kudus
  2. 23' 0-1 M. Tel · M. Kudus
  3. 34' N. Okafor 1-1
  4. 41' João Palhinha
  5. HT1-1
  6. 52' Ethan Ampadu
  7. 57' 1-2 M. Kudus
  8. 64' Noah Okafor
  9. 64' Cristian Romero
  10. 67' J. Harrison B. Aaronson
  11. 67' A. Tanaka A. Stach
  12. 73' P. M. Sarr M. Tel
  13. 74' Richarlison X. Simons
  14. 79' L. Nmecha G. Gudmundsson
  15. 79' J. Piroe N. Okafor
  16. 85' K. Danso W. Odobert
  17. 89' J. Justin J. Bogle
  18. 90' B. Johnson M. Kudus
  19. FT1-2

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Farke
  1. 26K. Darlow
  2. 2J. Bogle▼ 89'
  3. 6J. Rodon
  4. 5P. Struijk
  5. 3G. Gudmundsson▼ 79'
  6. 8S. Longstaff
  7. 4E. Ampadu
  8. 18A. Stach▼ 67'
  9. 11B. Aaronson▼ 67'
  10. 9D. Calvert-Lewin
  11. 19N. Okafor▼ 79'

Dự bị 9

  1. 16I. Meslier
  2. 23S. Bornauw
  3. 24J. Justin▲ 89'
  4. 15J. Bijol
  5. 14L. Nmecha▲ 79'
  6. 20J. Harrison▲ 67'
  7. 10J. Piroe▲ 79'
  8. 44I. Gruev
  9. 22A. Tanaka▲ 67'
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario
  2. 23P. Porro
  3. 17C. Romero
  4. 37M. van de Ven
  5. 13D. Udogie
  6. 30R. Bentancur
  7. 6J. Palhinha
  8. 20M. Kudus▼ 90'
  9. 7X. Simons▼ 74'
  10. 28W. Odobert▼ 85'
  11. 11M. Tel▼ 73'

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 22B. Johnson▲ 90'
  3. 14A. Gray
  4. 33B. Davies
  5. 4K. Danso▲ 85'
  6. 9Richarlison▲ 74'
  7. 24D. Spence
  8. 29P. M. Sarr▲ 73'
  9. 15L. Bergvall

Thống kê

024
130
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm9
4Trúng đích3
10Chệch đích4
2Bị chặn2
4Phạt góc1
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
478Chuyền bóng374
84%Chính xác chuyền80%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu57
68Ghi được80
69Thủng lưới82
1.36Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu