Leeds United A.F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Tottenham Hotspur

Leeds United A.F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 3-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 2, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 13' S. Dallas 1-0
  2. 25' 1-1 Son Heung-Min · D. Alli
  3. 31' Harry Kane
  4. 42' P. Bamford · E. Alioski 2-1
  5. HT2-1
  6. 51' Robin Koch
  7. 58' Raphinha T. Roberts
  8. 61' Sergio Reguilón
  9. 67' E. Lamela D. Alli
  10. 67' Lucas Moura G. Bale
  11. 68' Lucas Moura
  12. 79' Rodrigo P. Bamford
  13. 80' T. Ndombèlé G. Lo Celso
  14. 84' Rodrigo · Raphinha 3-1
  15. 85' Rodrigo
  16. 90' K. Phillips M. Klich
  17. FT3-1

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 6.9
  2. 2L. Ayling 7.0
  3. 15S. Dallas 7.6
  4. 14Llorente 6.3
  5. 5R. Koch 7.5
  6. 21P. Struijk 7.0
  7. 43M. Klich ▼ 90' 7.2
  8. 22J. Harrison 7.5
  9. 10E. Alioski 7.5
  10. 9P. Bamford ▼ 79' 7.3
  11. 11T. Roberts ▼ 58' 6.3

Dự bị 9

  1. 18Raphinha ▲ 58' 7.2
  2. 20Rodrigo ▲ 79' 7.3
  3. 23K. Phillips ▲ 90'
  4. 46J. Shackleton
  5. 7I. Poveda-Ocampo
  6. 19Pablo Hernández
  7. 28G. Berardi
  8. 24L. Davis
  9. 13Kiko Casilla
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Mason
  1. 1H. Lloris 7.5
  2. 4T. Alderweireld 6.2
  3. 24S. Aurier 6.7
  4. 3Reguilón 5.6
  5. 5P. Højbjerg 6.7
  6. 20D. Alli ▼ 67' 6.9
  7. 15E. Dier 6.2
  8. 18G. Lo Celso ▼ 80' 6.6
  9. 9G. Bale ▼ 67' 7.0
  10. 7Son Heung-Min 7.0
  11. 10H. Kane 7.2

Dự bị 9

  1. 11E. Lamela ▲ 67' 6.5
  2. 27Lucas Moura ▲ 67' 6.7
  3. 28T. Ndombèlé ▲ 80' 6.7
  4. 17M. Sissoko
  5. 23S. Bergwijn
  6. 2M. Doherty
  7. 8H. Winks
  8. 6D. Sánchez
  9. 12J. Hart

Thống kê

018
620
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm11
7Trúng đích3
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
8Phạt góc6
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
442Chuyền bóng395
352Chuyền chính xác296
80%Chính xác chuyền75%

So sánh

40Trận đấu62
63Ghi được133
58Thủng lưới70
1.58Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn38
38Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu