Leeds United A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Chelsea F.C.

Leeds United A.F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 3-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 2, hòa 2, Chelsea F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 9' Kalidou Koulibaly
  2. 33' B. Aaronson 1-0
  3. 36' Raheem Sterling
  4. 37' Rodrigo · J. Harrison 2-0
  5. HT2-0
  6. 61' A. Forshaw Marc Roca
  7. 64' C. Pulišić C. Gallagher
  8. 64' H. Ziyech Jorginho
  9. 69' J. Harrison · Rodrigo 3-0
  10. 70' L. Sinisterra D. James
  11. 77' B. Chilwell M. Mount
  12. 83' J. Gelhardt Rodrigo
  13. 83' S. Greenwood J. Harrison
  14. 83' M. Klich B. Aaronson
  15. 84' Kalidou Koulibaly
  16. 84' Kalidou Koulibaly
  17. 87' César Azpilicueta R. Sterling
  18. FT3-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 7.6
  2. 25R. Kristensen 7.0
  3. 5R. Koch 6.9
  4. 14Diego Llorente 7.2
  5. 21P. Struijk 7.2
  6. 12T. Adams 7.7
  7. 8Marc Roca ▼ 61' 6.9
  8. 20D. James ▼ 70' 7.3
  9. 7B. Aaronson ▼ 83' 7.7
  10. 11J. Harrison ▼ 83' 8.3
  11. 19Rodrigo ▼ 83' 7.3

Dự bị 9

  1. 4A. Forshaw ▲ 61' 6.7
  2. 23L. Sinisterra ▲ 70' 6.2
  3. 30J. Gelhardt ▲ 83' 6.3
  4. 42S. Greenwood ▲ 83' 6.3
  5. 43M. Klich ▲ 83' 6.3
  6. 13K. Klaesson
  7. 10C. Summerville
  8. 33L. Hjelde
  9. 37C. Drameh
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Tuchel
  1. 16É. Mendy 5.5
  2. 24R. James 7.2
  3. 6Thiago Silva 6.9
  4. 26K. Koulibaly 6.9
  5. 12R. Loftus-Cheek 6.3
  6. 19M. Mount ▼ 77' 7.2
  7. 5Jorginho ▼ 64' 6.7
  8. 23C. Gallagher ▼ 64' 6.9
  9. 32Marc Cucurella 7.3
  10. 29K. Havertz 6.2
  11. 17R. Sterling ▼ 87' 6.5

Dự bị 9

  1. 10C. Pulišić ▲ 64' 6.3
  2. 22H. Ziyech ▲ 64' 6.7
  3. 21B. Chilwell ▲ 77' 6.7
  4. 28César Azpilicueta ▲ 87'
  5. 44E. Ampadu
  6. 14T. Chalobah
  7. 1Kepa
  8. 30C. Chukwuemeka
  9. 20C. Hudson-Odoi

Thống kê

004
631
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm14
6Trúng đích3
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn7
4Phạt góc6
1Việt vị7
16Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
318Chuyền bóng494
227Chuyền chính xác405
71%Chính xác chuyền82%

So sánh

53Trận đấu56
84Ghi được56
98Thủng lưới71
1.58Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn23
45Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu