Leeds United A.F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Chelsea F.C.

Leeds United A.F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 3-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 6' J. Bijol · A. Stach 1-0
  2. 35' Anton Stach
  3. 39' Estêvão
  4. 43' A. Tanaka · J. Bogle 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' P. Neto Estêvão
  7. 46' M. Gusto B. Badiashile
  8. 50' 2-1 P. Neto · J. Gittens
  9. 61' C. Palmer L. Delap
  10. 61' A. Garnacho J. Gittens
  11. 67' N. Okafor L. Nmecha
  12. 67' I. Gruev A. Tanaka
  13. 72' D. Calvert-Lewin 3-1
  14. 77' M. Guiu Andrey Santos
  15. 86' J. Piroe D. Calvert-Lewin
  16. 87' J. Justin J. Bogle
  17. 90'+4 S. Bornauw G. Gudmundsson
  18. FT3-1

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri
  2. 6J. Rodon
  3. 15J. Bijol
  4. 5P. Struijk
  5. 2J. Bogle▼ 87'
  6. 22A. Tanaka▼ 67'
  7. 4E. Ampadu
  8. 18A. Stach
  9. 3G. Gudmundsson▼ 90'
  10. 9D. Calvert-Lewin▼ 86'
  11. 14L. Nmecha▼ 67'

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 23S. Bornauw▲ 90'
  3. 24J. Justin▲ 87'
  4. 19N. Okafor▲ 67'
  5. 20J. Harrison
  6. 10J. Piroe▲ 86'
  7. 44I. Gruev▲ 67'
  8. 11B. Aaronson
  9. 29W. Gnonto
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez
  2. 23T. Chalobah
  3. 4T. Adarabioyo
  4. 5B. Badiashile▼ 46'
  5. 3M. Cucurella
  6. 8E. Fernandez
  7. 17Andrey Santos▼ 77'
  8. 41Estêvão▼ 46'
  9. 20Joao Pedro
  10. 11J. Gittens▼ 61'
  11. 9L. Delap▼ 61'

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen
  2. 7P. Neto▲ 46'
  3. 24R. James
  4. 10C. Palmer▲ 61'
  5. 27M. Gusto▲ 46'
  6. 49A. Garnacho▲ 61'
  7. 38M. Guiu▲ 77'
  8. 21J. Hato
  9. 34J. Acheampong

Thống kê

014
210
29%Kiểm soát bóng71%
17Dứt điểm14
5Trúng đích2
10Chệch đích7
2Bị chặn5
4Phạt góc2
3Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
264Chuyền bóng682
70%Chính xác chuyền89%
2.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu62
68Ghi được115
69Thủng lưới86
1.36Bàn thắng mỗi trận1.85
11Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn42
38Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu