Chelsea F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leeds United A.F.C.

Chelsea F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 2, Leeds United A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 4' 0-1 P. Bamford · K. Phillips
  2. 9' Llorente R. Koch
  3. 27' O. Giroud · R. James 1-1
  4. 30' C. Pulisic H. Ziyech
  5. HT1-1
  6. 57' I. Poveda-Ocampo J. Harrison
  7. 61' K. Zouma · M. Mount 2-1
  8. 67' M. Kovačić K. Havertz
  9. 69' Rodrigo E. Alioski
  10. 74' Diego Llorente
  11. 79' T. Abraham O. Giroud
  12. 90' Raphinha
  13. 90'+3 C. Pulisic · T. Werner 3-1
  14. FT3-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 16E. Mendy 5.6
  2. 6Thiago Silva 7.3
  3. 15K. Zouma 7.2
  4. 21B. Chilwell 6.9
  5. 24R. James 7.2
  6. 7N. Kanté 6.7
  7. 22H. Ziyech ▼ 30' 6.9
  8. 19M. Mount 8.2
  9. 29K. Havertz ▼ 67' 6.0
  10. 18O. Giroud ▼ 79' 7.3
  11. 11T. Werner 6.9

Dự bị 7

  1. 10C. Pulisic ▲ 30' 7.5
  2. 17M. Kovačić ▲ 67' 6.9
  3. 9T. Abraham ▲ 79' 6.7
  4. 5Jorginho
  5. 1Kepa
  6. 2A. Rüdiger
  7. 28Azpilicueta
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 7.0
  2. 6L. Cooper 7.2
  3. 2L. Ayling 6.2
  4. 15S. Dallas 6.3
  5. 5R. Koch ▼ 9' 6.7
  6. 43M. Klich 7.0
  7. 23K. Phillips 7.3
  8. 22J. Harrison ▼ 57' 6.7
  9. 10E. Alioski ▼ 69' 6.5
  10. 9P. Bamford 7.5
  11. 18Raphinha 6.9

Dự bị 7

  1. 14Llorente ▲ 9' 6.9
  2. 7I. Poveda-Ocampo ▲ 57' 6.3
  3. 20Rodrigo ▲ 69' 6.6
  4. 21P. Struijk
  5. 17Hélder Costa
  6. 13Kiko Casilla
  7. 11T. Roberts

Thống kê

008
420
45%Kiểm soát bóng55%
23Dứt điểm8
11Trúng đích3
7Chệch đích4
19Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
8Phạt góc4
1Việt vị4
12Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
2Cứu thua7
408Chuyền bóng481
318Chuyền chính xác395
78%Chính xác chuyền82%

So sánh

60Trận đấu40
100Ghi được63
44Thủng lưới58
1.67Bàn thắng mỗi trận1.58
32Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu