Chelsea F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWWL Chelsea F.C.
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- 8' Malo Gusto
- 15' Josh Acheampong
- 19' Gabriel Gudmundsson
- 22' Sebastiaan Bornauw
- 24' Joao Pedro · C. Palmer 1-0
- 45' James Justin
- HT1-0
- 46' ▲ J. Hato ▼ M. Cucurella
- 55' ▲ N. Okafor ▼ S. Bornauw
- 58' C. Palmer11m 2-0
- 64' ▲ P. Neto ▼ Estêvão
- 67' Cole Palmer
- 67' 2-1 L. Nmecha11m
- 73' 2-2 N. Okafor · L. Nmecha
- 79' ▲ W. Fofana ▼ J. Acheampong
- 79' ▲ L. Delap ▼ Andrey Santos
- 82' ▲ D. James ▼ L. Nmecha
- 90'+8 Moisés Caicedo
- 90'+6 Sean Longstaff
- 90'+5 ▲ S. Longstaff ▼ B. Aaronson
- FT2-2
Đội hình
- 1R. Sanchez
- 27M. Gusto
- 34J. Acheampong▼ 79'
- 23T. Chalobah
- 3M. Cucurella▼ 46'
- 25M. Caicedo
- 17Andrey Santos▼ 79'
- 41Estêvão▼ 64'
- 10C. Palmer
- 8E. Fernandez
- 20Joao Pedro
Dự bị 9
- 28T. Sharman-Lowe
- 7P. Neto▲ 64'
- 5B. Badiashile
- 29W. Fofana▲ 79'
- 49A. Garnacho
- 19M. Sarr
- 38M. Guiu
- 9L. Delap▲ 79'
- 21J. Hato▲ 46'
- 26K. Darlow
- 24J. Justin
- 23S. Bornauw▼ 55'
- 15J. Bijol
- 6J. Rodon
- 3G. Gudmundsson
- 2J. Bogle
- 4E. Ampadu
- 44I. Gruev
- 11B. Aaronson▼ 90'
- 14L. Nmecha▼ 82'
Dự bị 9
- 1Lucas Perri
- 7D. James▲ 82'
- 19N. Okafor▲ 55'
- 25S. Byram
- 8S. Longstaff▲ 90'
- 10J. Piroe
- 22A. Tanaka
- 29W. Gnonto
- 40F. Buonanotte
Thống kê
04⚑4
⚑140
66%Kiểm soát bóng34%
19Dứt điểm4
4Trúng đích2
8Chệch đích0
7Bị chặn2
4Phạt góc1
4Việt vị1
9Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
0Cứu thua2
644Chuyền bóng336
92%Chính xác chuyền82%
3.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu50
115Ghi được68
86Thủng lưới69
1.85Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn26
65Hiệp hai38