Chelsea F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Leeds United A.F.C.

Chelsea F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-0 Leeds United A.F.C. tại FA Cup, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Semi-finals
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 23' E. Fernandez · P. Neto 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Rodon J. Justin
  4. 46' A. Stach J. Bijol
  5. 60' Moisés Caicedo
  6. 66' Andrey Santos R. Lavia
  7. 71' C. Palmer A. Garnacho
  8. 74' L. Nmecha A. Tanaka
  9. 74' W. Gnonto N. Okafor
  10. 76' Pascal Struijk
  11. 77' Cole Palmer
  12. 78' Ethan Ampadu
  13. 84' Lukas Nmecha
  14. 86' S. Longstaff B. Aaronson
  15. 90'+4 Pedro Neto
  16. 90'+4 Jayden Bogle
  17. 90'+8 L. Delap Joao Pedro
  18. FT1-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez
  2. 27M. Gusto
  3. 23T. Chalobah
  4. 4T. Adarabioyo
  5. 3M. Cucurella
  6. 45R. Lavia▼ 66'
  7. 25M. Caicedo
  8. 7P. Neto
  9. 8E. Fernandez
  10. 49A. Garnacho▼ 71'
  11. 20Joao Pedro▼ 90'

Dự bị 9

  1. 28T. Sharman-Lowe
  2. 29W. Fofana
  3. 10C. Palmer▲ 71'
  4. 17Andrey Santos▲ 66'
  5. 9L. Delap▲ 90'
  6. 14D. Essugo
  7. 21J. Hato
  8. 34J. Acheampong
  9. 55J. Derry
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri
  2. 24J. Justin▼ 46'
  3. 15J. Bijol▼ 46'
  4. 5P. Struijk
  5. 2J. Bogle
  6. 4E. Ampadu
  7. 22A. Tanaka▼ 74'
  8. 3G. Gudmundsson
  9. 11B. Aaronson▼ 86'
  10. 19N. Okafor▼ 74'
  11. 9D. Calvert-Lewin

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 7D. James
  3. 23S. Bornauw
  4. 6J. Rodon▲ 46'
  5. 18A. Stach▲ 46'
  6. 14L. Nmecha▲ 74'
  7. 8S. Longstaff▲ 86'
  8. 10J. Piroe
  9. 29W. Gnonto▲ 74'

Thống kê

036
440
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm10
2Trúng đích3
3Chệch đích5
3Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
3Cứu thua1
494Chuyền bóng400
86%Chính xác chuyền81%
0.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

So sánh

62Trận đấu50
115Ghi được68
86Thủng lưới69
1.85Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn26
65Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu