Leicester City F.C. vs Sheffield F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 5-0 Sheffield F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 6, hòa 0, Sheffield F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- LDWLW Leicester City F.C.
- DWLWL Sheffield F.C.
- 39' K. Iheanacho · J. Vardy 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Albrighton ▼ Ricardo Pereira
- 63' ▲ L. Mousset ▼ O. Burke
- 64' Ayoze Pérez · M. Albrighton 2-0
- 69' K. Iheanacho · J. Vardy 3-0
- 74' Kean Bryan
- 78' K. Iheanacho · W. Ndidi 4-0
- 79' ▲ I. Ndiaye ▼ O. Norwood
- 80' E. Ampaduphản lưới 5-0
- 81' ▲ T. Leshabela ▼ Ayoze Pérez
- 88' John Lundstram
- FT5-0
Đội hình
- 1K. Schmeichel 6.9
- 6J. Evans 7.3
- 21Ricardo Pereira ▼ 46' 6.5
- 27T. Castagne 7.0
- 4Ç. Söyüncü 7.2
- 3W. Fofana 7.6
- 8Y. Tielemans 7.5
- 25W. Ndidi ⇢ 7.2
- 9J. Vardy ⇢2 8.5
- 17Ayoze Pérez ⚽ ▼ 81' 8.5
- 14K. Iheanacho ⚽3 9.6
Dự bị 9
- 11M. Albrighton ▲ 46' 6.9
- 38T. Leshabela ▲ 81' 6.5
- 24N. Mendy
- 18D. Amartey
- 33L. Thomas
- 20H. Choudhury
- 46V. Daley-Campbell
- 12D. Ward
- 28C. Fuchs
- 1A. Ramsdale 6.5
- 6C. Basham 6.6
- 3E. Stevens 6.3
- 2G. Baldock 6.2
- 29K. Bryan 5.9
- 22E. Ampadu 6.7
- 4J. Fleck 5.9
- 16O. Norwood ▼ 79' 6.5
- 7J. Lundstram 6.2
- 14O. Burke ▼ 63' 6.7
- 10B. Sharp 6.2
Dự bị 9
- 11L. Mousset ▲ 63' 6.5
- 34I. Ndiaye ▲ 79' 6.7
- 24R. Brewster
- 18W. Foderingham
- 13M. Lowe
- 23B. Osborn
- 15P. Jagielka
- 9O. McBurnie
- 20J. Bogle
Thống kê
00⚑9
⚑120
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm1
10Trúng đích0
4Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
9Phạt góc1
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
750Chuyền bóng291
668Chuyền chính xác207
89%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
56Trận đấu47
97Ghi được36
61Thủng lưới71
1.73Bàn thắng mỗi trận0.77
22Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn19
60Hiệp hai16