Sheffield F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City F.C.

Sheffield F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-2 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 2, hòa 0, Leicester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 24' 0-1 Ayoze Pérez
  2. 26' O. McBurnie · J. Lundstram 1-1
  3. 38' Max Lowe
  4. HT1-1
  5. 46' B. Osborn M. Lowe
  6. 63' Christian Fuchs
  7. 63' O. Norwood J. Lundstram
  8. 69' W. Ndidi N. Mendy
  9. 69' K. Iheanacho Ayoze Pérez
  10. 81' R. Brewster O. Burke
  11. 90' James Maddison
  12. 90' Jamie Vardy
  13. 90' Jamie Vardy
  14. 90'+4 D. Praet J. Maddison
  15. 90' 1-2 J. Vardy · J. Maddison
  16. FT1-2

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1A. Ramsdale 6.3
  2. 6C. Basham 6.9
  3. 2G. Baldock 5.9
  4. 12J. Egan 6.3
  5. 29K. Bryan 6.3
  6. 13M. Lowe ▼ 46' 6.2
  7. 4J. Fleck 6.6
  8. 7J. Lundstram ▼ 63' 6.9
  9. 14O. Burke ▼ 81' 6.5
  10. 8S. Berge 6.3
  11. 9O. McBurnie 7.3

Dự bị 7

  1. 23B. Osborn ▲ 46' 6.9
  2. 16O. Norwood ▲ 63' 6.5
  3. 24R. Brewster ▲ 81' 6.3
  4. 10B. Sharp
  5. 21M. Verrips
  6. 15P. Jagielka
  7. 17D. McGoldrick
Leicester City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 6.2
  2. 28C. Fuchs 6.7
  3. 6J. Evans 7.5
  4. 2J. Justin 7.3
  5. 3W. Fofana 7.5
  6. 11M. Albrighton 7.3
  7. 24N. Mendy ▼ 69' 7.0
  8. 8Y. Tielemans 6.6
  9. 10J. Maddison ▼ 90' 7.9
  10. 9J. Vardy 7.2
  11. 17Ayoze Pérez ▼ 69' 7.3

Dự bị 7

  1. 25W. Ndidi ▲ 69' 7.0
  2. 14K. Iheanacho ▲ 69' 6.3
  3. 26D. Praet ▲ 90'
  4. 19C. Ünder
  5. 5W. Morgan
  6. 15H. Barnes
  7. 12D. Ward

Thống kê

016
530
29%Kiểm soát bóng71%
4Dứt điểm13
1Trúng đích4
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
6Phạt góc5
4Việt vị4
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
2Cứu thua0
273Chuyền bóng674
182Chuyền chính xác574
67%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu56
36Ghi được97
71Thủng lưới61
0.77Bàn thắng mỗi trận1.73
9Giữ sạch lưới22
19Trên 2.5 bàn31
16Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu