Sheffield F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City F.C.

Sheffield F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-2 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 2, hòa 0, Leicester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
Andy Madley, England
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 38' 0-1 J. Vardy · J. Maddison
  2. HT0-1
  3. 54' B. Sharp C. Robinson
  4. 54' O. McBurnie D. McGoldrick
  5. 57' John Lundstram
  6. 62' O. McBurnie · G. Baldock 1-1
  7. 64' H. Barnes D. Praet
  8. 70' 1-2 H. Barnes · Ç. Söyüncü
  9. 78' R. Morrison C. Basham
  10. 78' W. Morgan Ayoze Pérez
  11. 89' N. Mendy Y. Tielemans
  12. FT1-2

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 5.8
  2. 6C. Basham ▼ 78' 5.9
  3. 3E. Stevens 7.2
  4. 2G. Baldock 7.3
  5. 12J. Egan 6.7
  6. 5J. O'Connell 6.7
  7. 16O. Norwood 6.9
  8. 8L. Freeman 7.0
  9. 7J. Lundstram 6.2
  10. 17D. McGoldrick ▼ 54' 7.1
  11. 11C. Robinson ▼ 54' 6.5

Dự bị 7

  1. 10B. Sharp ▲ 54' 6.9
  2. 9O. McBurnie ▲ 54' 7.0
  3. 14R. Morrison ▲ 78' 6.4
  4. 25S. Moore
  5. 27M. Bešić
  6. 23B. Osborn
  7. 15P. Jagielka
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 6.7
  2. 28C. Fuchs 6.5
  3. 6J. Evans 6.6
  4. 21Ricardo Pereira 6.1
  5. 4Ç. Söyüncü 7.0
  6. 26D. Praet ▼ 64' 6.6
  7. 8Y. Tielemans ▼ 89' 6.5
  8. 10J. Maddison 8.0
  9. 20H. Choudhury 7.2
  10. 9J. Vardy 7.1
  11. 17Ayoze Pérez ▼ 78' 6.9

Dự bị 7

  1. 15H. Barnes ▲ 64' 7.1
  2. 5W. Morgan ▲ 78' 6.7
  3. 24N. Mendy ▲ 89'
  4. 2J. Justin
  5. 11M. Albrighton
  6. 7D. Gray
  7. 12D. Ward

Thống kê

017
400
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm10
2Trúng đích2
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
7Phạt góc4
1Việt vị5
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
0Cứu thua1
421Chuyền bóng452
316Chuyền chính xác358
75%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu48
48Ghi được83
45Thủng lưới49
1.09Bàn thắng mỗi trận1.73
14Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu