Sheffield F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Leicester City F.C.

Sheffield F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 3-1 Leicester City F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 2, hòa 0, Leicester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 26' Abdul Fatawu Issahaku
  2. 36' J. Tanganga · S. McCallum 1-0
  3. HT1-0
  4. 52' T. Cannon · A. Brooks 2-0
  5. 57' H. Choudhury O. Skipp
  6. 57' J. Ayew S. Thomas
  7. 60' T. Campbell P. Bamford
  8. 65' Stephy Mavididi
  9. 67' J. Monga S. Mavididi
  10. 68' L. Page B. De Cordova-Reid
  11. 76' G. Hamer A. Brooks
  12. 84' Femi Seriki
  13. 85' O. Arblaster D. Soumare
  14. 85' T. Chong T. Cannon
  15. 86' H. Burrows S. McCallum
  16. 88' C. O'Hare · F. Seriki 3-0
  17. 90' 3-1 J. James · J. Ayew
  18. FT3-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 6.6
  2. 38F. Seriki 7.9
  3. 2J. Tanganga 8.2
  4. 6T. Bindon 6.2
  5. 3S. McCallum ▼ 86' 7.9
  6. 11A. Brooks ▼ 76' 7.3
  7. 44J. Riedewald 7.0
  8. 18D. Soumare ▼ 85' 7.7
  9. 10C. O'Hare 7.0
  10. 7T. Cannon ▼ 85' 7.2
  11. 45P. Bamford ▼ 60' 6.0

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 4O. Arblaster ▲ 85' 6.7
  3. 8G. Hamer ▲ 76' 7.2
  4. 9D. Ings
  5. 14H. Burrows ▲ 86' 6.3
  6. 23T. Campbell ▲ 60' 6.3
  7. 24T. Chong ▲ 85' 6.5
  8. 25M. McGuinness
  9. 28A. Matos
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marti Cifuentes
  1. 1J. Stolarczyk 5.9
  2. 21R. Pereira 5.9
  3. 5C. Okoli 7.3
  4. 4B. Nelson 6.2
  5. 33L. Thomas 5.7
  6. 6J. James 7.9
  7. 22O. Skipp ▼ 57' 6.3
  8. 7I. Fatawu 6.2
  9. 14B. De Cordova-Reid ▼ 68' 6.2
  10. 10S. Mavididi ▼ 67' 6.2
  11. 39S. Thomas ▼ 57' 6.2

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 23J. Vestergaard
  3. 56O. Aluko
  4. 17H. Choudhury ▲ 57' 6.7
  5. 25L. Page ▲ 68' 6.3
  6. 27W. Marcal
  7. 28J. Monga ▲ 67' 6.2
  8. 9J. Ayew ▲ 57' 6.3
  9. 20P. Daka

Thống kê

017
320
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm6
5Trúng đích1
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị5
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
-0.70Bàn thắng ngăn chặn-0.70
454Chuyền bóng349
354Chuyền chính xác255
78%Chính xác chuyền73%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
81Ghi được65
74Thủng lưới72
1.59Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn27
46Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu