Sheffield F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Sheffield F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 13' C. Adams D. Ings
  2. 31' Ethan Ampadu
  3. 32' 0-1 J. Ward-Prowse11m
  4. 36' Jayden Bogle
  5. HT0-1
  6. 46' O. McBurnie O. Norwood
  7. 49' 0-2 C. Adams · S. Armstrong
  8. 58' L. Mousset D. McGoldrick
  9. 59' Nathan Tella
  10. 68' B. Sharp R. Brewster
  11. 71' Stuart Armstrong
  12. 77' N. Redmond N. Tella
  13. 88' M. Djenepo T. Minamino
  14. 90' Oliver McBurnie
  15. 90' John Fleck
  16. 90' Jannik Vestergaard
  17. FT0-2

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1A. Ramsdale 6.9
  2. 3E. Stevens 6.3
  3. 2G. Baldock 6.3
  4. 29K. Bryan 6.9
  5. 22E. Ampadu 6.3
  6. 20J. Bogle 6.3
  7. 4J. Fleck 7.5
  8. 16O. Norwood ▼ 46' 6.7
  9. 7J. Lundstram 6.9
  10. 17D. McGoldrick ▼ 58' 6.3
  11. 24R. Brewster ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 9O. McBurnie ▲ 46' 7.0
  2. 11L. Mousset ▲ 58' 6.2
  3. 10B. Sharp ▲ 68' 6.6
  4. 14O. Burke
  5. 13M. Lowe
  6. 34I. Ndiaye
  7. 35F. Maguire
  8. 18W. Foderingham
  9. 23B. Osborn
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 44F. Forster 7.2
  2. 3R. Bertrand 7.2
  3. 4J. Vestergaard 7.3
  4. 35J. Bednarek 7.2
  5. 2K. Walker-Peters 7.0
  6. 17S. Armstrong 7.5
  7. 8J. Ward-Prowse 7.3
  8. 23N. Tella ▼ 77' 7.2
  9. 27I. Diallo 6.9
  10. 9D. Ings ▼ 13' 6.7
  11. 19T. Minamino ▼ 88' 6.9

Dự bị 9

  1. 10C. Adams ▲ 13' 7.2
  2. 11N. Redmond ▲ 77' 6.5
  3. 12M. Djenepo ▲ 88'
  4. 22M. Salisu
  5. 72K. Chauke
  6. 64A. Jankewitz
  7. 40D. Nlundulu
  8. 1A. McCarthy
  9. 5J. Stephens

Thống kê

047
330
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm15
2Trúng đích7
5Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
7Phạt góc3
2Việt vị2
17Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
5Cứu thua2
393Chuyền bóng390
275Chuyền chính xác294
70%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu44
36Ghi được55
71Thủng lưới71
0.77Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu