Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-0 Sheffield F.C. tại Championship, 21 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 6, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 7' L. Scienza 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' Callum O'Hare
  4. 55' Leo Scienza
  5. 59' P. Bamford T. Campbell
  6. 60' A. Brooks T. Chong
  7. 61' A. Armstrong R. Stewart
  8. 66' G. Hamer C. O'Hare
  9. 66' F. Seriki K. Hoever
  10. 78' R. Manning F. Azaz
  11. 78' S. Charles Welington
  12. 78' J. Robinson L. Scienza
  13. 79' D. Ings T. Cannon
  14. 90'+7 Caspar Jander
  15. 90'+3 Shea Charles
  16. 90'+2 N. Wood T. Fellows
  17. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Tonda Eckert
  1. 41D. Peretz 7.3
  2. 38E. Jelert 7.6
  3. 6T. Harwood-Bellis 7.7
  4. 5J. Stephens 7.2
  5. 34Welington ▼ 78' 6.9
  6. 18T. Fellows ▼ 90' 6.9
  7. 20C. Jander 7.5
  8. 4F. Downes 7.2
  9. 13L. Scienza ▼ 78' 8.3
  10. 10F. Azaz ▼ 78' 6.3
  11. 11R. Stewart ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 3R. Manning ▲ 78' 6.9
  3. 17J. Quarshie
  4. 15N. Wood ▲ 90'
  5. 24S. Charles ▲ 78' 6.7
  6. 27K. Matsuki
  7. 46J. Robinson ▲ 78' 6.7
  8. 19C. Archer
  9. 9A. Armstrong ▲ 61' 6.3
Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 6.3
  2. 12K. Hoever ▼ 66' 6.6
  3. 25M. McGuinness 6.2
  4. 15B. Mee 6.7
  5. 14H. Burrows 6.7
  6. 24T. Chong ▼ 60' 6.3
  7. 4O. Arblaster 6.3
  8. 42S. Peck 6.9
  9. 10C. O'Hare ▼ 66' 6.3
  10. 7T. Cannon ▼ 79' 6.7
  11. 23T. Campbell ▼ 59' 6.2

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 3S. McCallum
  3. 8G. Hamer ▲ 66' 6.6
  4. 9D. Ings ▲ 79' 6.5
  5. 11A. Brooks ▲ 60' 6.3
  6. 19C. Ogbene
  7. 22T. Davies
  8. 38F. Seriki ▲ 66' 6.3
  9. 45P. Bamford ▲ 59' 6.3

Thống kê

036
710
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm16
3Trúng đích4
10Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn7
6Phạt góc7
3Việt vị0
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
-0.40Bàn thắng ngăn chặn-0.40
414Chuyền bóng350
299Chuyền chính xác244
72%Chính xác chuyền70%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu51
102Ghi được81
70Thủng lưới74
1.73Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn32
59Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu