Câu lạc bộ bóng đá Southampton
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sheffield F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-1 Sheffield F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 6, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
Peter Bankes, England
Phong độ
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 26' 0-1 J. Lundstram · B. Sharp
  2. 30' W. Smallbone S. Armstrong
  3. HT0-1
  4. 50' C. Adams · W. Smallbone 1-1
  5. 51' R. Zivkovic O. McBurnie
  6. 70' L. Clarke B. Sharp
  7. 71' C. Adams 2-1
  8. 80' O. Norwood C. Basham
  9. 84' D. Ings11m 3-1
  10. 85' S. Long C. Adams
  11. 90' Enda Stevens
  12. 90'+1 M. Obafemi Oriol Romeu
  13. FT3-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1A. McCarthy 6.6
  2. 21R. Bertrand 6.1
  3. 4J. Vestergaard 7.5
  4. 5J. Stephens 6.6
  5. 24K. Walker-Peters 6.8
  6. 14Oriol Romeu ▼ 90' 7.2
  7. 17S. Armstrong ▼ 30' 6.3
  8. 22N. Redmond 7.3
  9. 16J. Ward-Prowse 7.0
  10. 9D. Ings 7.2
  11. 10C. Adams ⚽2 ▼ 85' 8.2

Dự bị 8

  1. 27W. Smallbone ▲ 30' 7.5
  2. 7S. Long ▲ 85' 6.5
  3. 20M. Obafemi ▲ 90'
  4. 43Y. Valery
  5. 35J. Bednarek
  6. 29J. Vokins
  7. 38K. Danso
  8. 28A. Gunn
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 5.9
  2. 6C. Basham ▼ 80' 7.0
  3. 3E. Stevens 5.8
  4. 2G. Baldock 6.7
  5. 19J. Robinson 6.6
  6. 12J. Egan 6.1
  7. 4J. Fleck 6.9
  8. 7J. Lundstram 7.0
  9. 32S. Berge 6.8
  10. 10B. Sharp ▼ 70' 7.0
  11. 9O. McBurnie ▼ 51' 6.2

Dự bị 8

  1. 30R. Zivkovic ▲ 51' 6.2
  2. 24L. Clarke ▲ 70' 6.5
  3. 16O. Norwood ▲ 80' 4.3
  4. 18K. Freeman
  5. 23B. Osborn
  6. 25S. Moore
  7. 15P. Jagielka
  8. 26J. Rodwell

Thống kê

009
110
72%Kiểm soát bóng28%
13Dứt điểm5
4Trúng đích3
3Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn2
9Phạt góc1
2Việt vị2
9Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
684Chuyền bóng260
587Chuyền chính xác161
86%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu44
62Ghi được48
67Thủng lưới45
1.41Bàn thắng mỗi trận1.09
12Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu