Sheffield F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Sheffield F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 30 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 28' T. Campbell · G. Hamer 1-0
  2. 36' Tyrese Campbell
  3. 37' Ryan Manning
  4. 45'+4 Japhet Tanganga
  5. HT1-0
  6. 46' Shea Charles
  7. 46' R. Fraser T. Fellows
  8. 46' J. Robinson F. Azaz
  9. 51' 1-1 R. Stewart
  10. 58' 1-2 R. Stewart · J. Robinson
  11. 67' Adam Armstrong
  12. 70' A. Matos T. Davies
  13. 71' T. Cannon T. Campbell
  14. 75' M. Roerslev Rasmussen R. Manning
  15. 75' F. Downes A. Armstrong
  16. 82' F. Seriki C. Ogbene
  17. 83' D. Ings B. Mee
  18. 85' S. McCallum H. Burrows
  19. 85' C. Archer R. Stewart
  20. 90'+1 Sydie Peck
  21. 90'+5 Nathan Wood
  22. FT1-2

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Christopher John Wilder
  1. 1M. Cooper 6.9
  2. 2J. Tanganga 7.3
  3. 25M. McGuinness 6.3
  4. 15B. Mee ▼ 83' 6.2
  5. 19C. Ogbene ▼ 82' 6.9
  6. 42S. Peck 6.2
  7. 22T. Davies ▼ 70' 6.5
  8. 14H. Burrows ▼ 85' 6.6
  9. 10C. O'Hare 7.0
  10. 8G. Hamer 7.9
  11. 23T. Campbell ▼ 71' 7.5

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 3S. McCallum ▲ 85' 6.9
  3. 6T. Bindon
  4. 7T. Cannon ▲ 71' 6.7
  5. 9D. Ings ▲ 83' 7.0
  6. 18D. Soumare
  7. 27L. Barry
  8. 28A. Matos ▲ 70' 6.3
  9. 38F. Seriki ▲ 82' 6.6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: William Still
  1. 1A. McCarthy 6.7
  2. 12R. Edwards 6.3
  3. 15N. Wood 7.0
  4. 17J. Quarshie 6.6
  5. 3R. Manning ▼ 75' 6.5
  6. 20C. Jander 7.2
  7. 24S. Charles 7.3
  8. 18T. Fellows ▼ 46' 6.9
  9. 10F. Azaz ▼ 46' 6.9
  10. 9A. Armstrong ▼ 75' 5.2
  11. 11R. Stewart ⚽2 ▼ 85' 8.3

Dự bị 9

  1. 31G. Bazunu
  2. 38E. Jelert
  3. 2M. Roerslev Rasmussen ▲ 75' 6.9
  4. 6T. Harwood-Bellis
  5. 4F. Downes ▲ 75' 6.7
  6. 26R. Fraser ▲ 46' 6.7
  7. 46J. Robinson ▲ 46' 6.2
  8. 13L. Scienza
  9. 19C. Archer ▲ 85' 6.5

Thống kê

034
540
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm12
3Trúng đích5
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
4Phạt góc5
3Việt vị2
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng4
3Cứu thua2
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
430Chuyền bóng471
346Chuyền chính xác384
80%Chính xác chuyền82%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu59
81Ghi được102
74Thủng lưới70
1.59Bàn thắng mỗi trận1.73
11Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn38
46Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu