Leeds United A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Leeds United A.F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 4, hòa 3, Burnley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 5' P. Bamford11m 1-0
  2. 28' James Tarkowski
  3. HT1-0
  4. 59' Pablo Hernández Rodrigo
  5. 66' J. Shackleton M. Klich
  6. 70' I. Poveda-Ocampo Raphinha
  7. 74' J. Rodriguez E. Pieters
  8. 74' D. Stephens J. Benson
  9. 79' Ashley Westwood
  10. 90' Ashley Barnes
  11. FT1-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-3-3-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 8.9
  2. 2L. Ayling 7.7
  3. 15S. Dallas 7.2
  4. 21P. Struijk 7.2
  5. 43M. Klich ▼ 66' 7.0
  6. 23K. Phillips 7.3
  7. 22J. Harrison 6.6
  8. 20Rodrigo ▼ 59' 6.2
  9. 10E. Alioski 7.2
  10. 9P. Bamford 7.2
  11. 18Raphinha ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 19Pablo Hernández ▲ 59' 6.6
  2. 46J. Shackleton ▲ 66' 6.6
  3. 7I. Poveda-Ocampo ▲ 70' 6.5
  4. 17Hélder Costa
  5. 47J. Jenkins
  6. 24L. Davis
  7. 49O. Casey
  8. 11T. Roberts
  9. 13Kiko Casilla
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.3
  2. 23E. Pieters ▼ 74' 6.7
  3. 2M. Lowton 6.9
  4. 6B. Mee 6.6
  5. 5J. Tarkowski 6.9
  6. 3C. Taylor 6.9
  7. 18A. Westwood 7.6
  8. 8J. Brownhill 7.3
  9. 41J. Benson ▼ 74' 6.3
  10. 10A. Barnes 6.9
  11. 9C. Wood 6.2

Dự bị 9

  1. 19J. Rodriguez ▲ 74' 6.7
  2. 16D. Stephens ▲ 74' 6.3
  3. 15B. Peacock-Farrell
  4. 35A. Gomez Mancini
  5. 25W. Norris
  6. 28K. Long
  7. 34J. Dunne
  8. 26P. Bardsley
  9. 46J. Mumbongo

Thống kê

004
1230
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm14
4Trúng đích6
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
4Phạt góc12
3Việt vị2
8Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
6Cứu thua3
424Chuyền bóng378
315Chuyền chính xác271
74%Chính xác chuyền72%

So sánh

40Trận đấu44
63Ghi được40
58Thủng lưới62
1.58Bàn thắng mỗi trận0.91
12Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu