Burnley F.C.
4 : 4
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 3:5
·
Leeds United A.F.C.

Burnley F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 4-4 Leeds United A.F.C. tại League Cup, 19 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 3, hòa 3, Leeds United A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
Darren Bond, England
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 45' Jay-Roy Grot
  2. HT0-0
  3. 53' Phil Bardsley
  4. 59' Kemar Roofe
  5. 60' H. Sacko C. Borthwick-Jackson
  6. 70' Jóhann Guðmundsson
  7. 72' C. Wood S. Vokes
  8. 72' R. Brady S. Arfield
  9. 79' Pablo Hernández P. Cibicki
  10. 80' 0-1 H. Sacko · Pablo Hernández
  11. 85' Kevin Long
  12. 85' P. Lasogga J. Grot
  13. 89' C. Wood11m 1-1
  14. 90' J. Cork J. Hendrick
  15. 90'+4 1-2 Pablo Hernández11m
  16. 90'+6 R. Brady 2-2
  17. 104' E. Alioski K. Roofe
  18. 120' S. Defour A. Westwood
  19. FT4-4

Đội hình

Burnley F.C. HLV: S. Dyche
  1. 29N. Pope
  2. 26P. Bardsley
  3. 28K. Long
  4. 5J. Tarkowski
  5. 3C. Taylor
  6. 37S. Arfield ▼ 72'
  7. 17J. Guðmunds­son
  8. 18A. Westwood ▼ 120'
  9. 13J. Hendrick ▼ 90'
  10. 10A. Barnes
  11. 9S. Vokes ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 11C. Wood ▲ 72'
  2. 12R. Brady ▲ 72'
  3. 4J. Cork ▲ 90'
  4. 16S. Defour ▲ 120'
  5. 2M. Lowton
  6. 6B. Mee
  7. 30A. Legzdins
Leeds United A.F.C. HLV: Thomas Christiansen
  1. 1A. Lonergan
  2. 28G. Berardi
  3. 2L. Ayling
  4. 3C. Borthwick-Jackson ▼ 60'
  5. 43M. Klich
  6. 15S. Dallas
  7. 7K. Roofe ▼ 104'
  8. 25R. Vieira Nan
  9. 35C. Shaughnessy
  10. 22P. Cibicki ▼ 79'
  11. 11J. Grot ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 24H. Sacko ▲ 60'
  2. 19Pablo Hernández ▲ 79'
  3. 9P. Lasogga ▲ 85'
  4. 10E. Alioski ▲ 104'
  5. 13F. Wiedwald
  6. 23K. Phillips
  7. 29Madger Antonio

Thống kê

036
320
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm8
6Trúng đích4
17Chệch đích4
6Phạt góc3
8Việt vị0
22Phạm lỗi22
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4

So sánh

41Trận đấu51
43Ghi được74
47Thủng lưới75
1.05Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn31
24Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu