Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
QPR

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-1 QPR tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 7, hòa 0, QPR thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Phong độ
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WWLDD QPR
  1. 11' K. Henry Sandro
  2. HT0-0
  3. 54' R. Bertrand · S. Mané 1-0
  4. 58' J. Hoilett M. Phillips
  5. 66' 1-1 C. Austin · E. Vargas
  6. 68' S. Long S. Mané
  7. 68' G. Pellè · D. Tadić 2-1
  8. 69' J. Cork V. Wanyama
  9. 77' B. Zamora E. Vargas
  10. 90'+1 M. Targett D. Tadić
  11. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 23F. Forster
  2. 6José Fonte
  3. 21R. Bertrand
  4. 2N. Clyne
  5. 17T. Alderweireld
  6. 8S. Davis
  7. 4M. Schneiderlin
  8. 11D. Tadić ▼ 90'
  9. 12V. Wanyama ▼ 69'
  10. 10S. Mané ▼ 68'
  11. 19G. Pellè

Dự bị 7

  1. 7S. Long ▲ 68'
  2. 18J. Cork ▲ 69'
  3. 33M. Targett ▲ 90'
  4. 1K. Davis
  5. 24E. Mayuka
  6. 28H. Reed
  7. 32J. McCarthy
QPR
  1. 1R. Green
  2. 5R. Ferdinand
  3. 3A. Traoré
  4. 4S. Caulker
  5. 19N. Kranjčar
  6. 14M. Isla
  7. 10L. Fer
  8. 7M. Phillips ▼ 58'
  9. 30Sandro ▼ 11'
  10. 24E. Vargas ▼ 77'
  11. 9C. Austin

Dự bị 7

  1. 20K. Henry ▲ 11'
  2. 23J. Hoilett ▲ 58'
  3. 25B. Zamora ▲ 77'
  4. 6C. Hill
  5. 12A. McCarthy
  6. 15N. Onuoha
  7. 22R. Dunne

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu40
65Ghi được42
41Thủng lưới77
1.44Bàn thắng mỗi trận1.05
17Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu