Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
QPR

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 5-0 QPR tại Championship, 24 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 7, hòa 0, QPR thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WWLDD QPR
  1. 9' F. Azaz · R. Manning 1-0
  2. 16' Caspar Jander
  3. 31' K. Morgan N. Madsen
  4. 45' K. Matsuki · L. Scienza 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' D. Bennie R. Kolli
  7. 50' K. Matsuki 3-0
  8. 59' L. Scienza · F. Azaz 4-0
  9. 60' K. Adamson H. Vale
  10. 61' Esquerdinha R. Norrington-Davies
  11. 67' J. Varane R. Kone
  12. 68' C. Archer C. Larin
  13. 68' R. Stewart F. Azaz
  14. 70' J. Bree 5-0
  15. 75' T. Fellows K. Matsuki
  16. 75' S. Edozie L. Scienza
  17. 82' S. Charles F. Downes
  18. FT5-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 41D. Peretz 6.9
  2. 14J. Bree 8.2
  3. 6T. Harwood-Bellis 8.2
  4. 5J. Stephens 7.5
  5. 3R. Manning 7.6
  6. 4F. Downes ▼ 82' 7.2
  7. 20C. Jander 7.0
  8. 27K. Matsuki ⚽2 ▼ 75' 8.3
  9. 10F. Azaz ▼ 68' 8.2
  10. 13L. Scienza ▼ 75' 9.2
  11. 9C. Larin ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 38E. Jelert
  3. 15N. Wood
  4. 24S. Charles ▲ 82' 7.2
  5. 48C. Bragg
  6. 18T. Fellows ▲ 75' 6.3
  7. 23S. Edozie ▲ 75' 6.7
  8. 19C. Archer ▲ 68' 6.7
  9. 11R. Stewart ▲ 68' 6.3
QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 13J. Walsh 6.0
  2. 27A. S. Mbengue 5.7
  3. 3J. Dunne 6.3
  4. 37R. Edwards 5.7
  5. 18R. Norrington-Davies ▼ 61' 5.9
  6. 20H. Vale ▼ 60' 5.9
  7. 15I. Hayden 5.9
  8. 24N. Madsen ▼ 31' 6.7
  9. 14K. Saito 6.2
  10. 22R. Kone ▼ 67' 6.3
  11. 26R. Kolli ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 2K. Adamson ▲ 60' 6.2
  3. 6J. Clarke-Salter
  4. 30T. Smith
  5. 28Esquerdinha ▲ 61' 6.0
  6. 21K. Morgan ▲ 31' 5.5
  7. 48I. Alemayehu Mulugeta
  8. 40J. Varane ▲ 67' 6.2
  9. 23D. Bennie ▲ 46' 6.2

Thống kê

015
300
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm5
9Trúng đích1
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
5Phạt góc3
3Việt vị2
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
1Cứu thua4
-1.76Bàn thắng ngăn chặn-1.76
558Chuyền bóng409
492Chuyền chính xác334
88%Chính xác chuyền82%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu52
102Ghi được70
70Thủng lưới84
1.73Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn34
59Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu