Notts County F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Chesterfield F.C.

Notts County F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Notts County F.C. 2-2 Chesterfield F.C. tại Conference Premier, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Notts County F.C. thắng 2, hòa 5, Chesterfield F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 4
Sân vận động
Meadow Lane, Nottingham, Nottinghamshire
Trọng tài
S. Tallis
Phong độ
DDWDD Notts County F.C.
LWLDD Chesterfield F.C.
  1. 16' 0-1 L. Mandeville
  2. 37' J. O'Brien
  3. HT0-1
  4. 54' 0-2 A. Asante
  5. 59' S. Austin J. OBrien
  6. 59' C. Scott K. Mitchell
  7. 60' M. Langstaff 1-2
  8. 64' R. Rodrigues
  9. 64' M. Langstaff 2-2
  10. 67' K. Tshimanga J. Quigley
  11. 72' G. Bajrami A. Baldwin
  12. 81' J. King
  13. 87' J. Clarke A. Asante
  14. 90'+6 Yellow Card
  15. 90' L. Maguire B. Horton
  16. FT2-2

Đội hình

Notts County F.C. HLV: L. Williams
  1. 1S. Slocombe
  2. 23A. Chicksen
  3. 2R. Brindley
  4. 4K. Cameron
  5. 15A. Baldwin ▼ 72'
  6. 6J. O'Brien
  7. 18M. Palmer
  8. 11A. Nemane
  9. 7K. Mitchell ▼ 59'
  10. 9M. Langstaff
  11. 20Ruben Rodrigues

Dự bị 5

  1. 8S. Austin ▲ 59'
  2. 19C. Scott ▲ 59'
  3. 16G. Bajrami ▲ 72'
  4. 3J. Taylor
  5. 14E. Francis
Chesterfield F.C. HLV: P. Cook
  1. 1R. Fitzsimons
  2. 5J. Grimes
  3. 12T. Williams
  4. 3B. Horton ▼ 90'
  5. 28O. Banks
  6. 20J. King
  7. 26D. Oldaker
  8. 17A. Dobra
  9. 19A. Asante ▼ 87'
  10. 7L. Mandeville
  11. 27J. Quigley ▼ 67'

Dự bị 5

  1. 9K. Tshimanga ▲ 67'
  2. 11J. Clarke ▲ 87'
  3. 6L. Maguire ▲ 90'
  4. 10G. Cooper
  5. 35M. Jones

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
143Ghi được103
59Thủng lưới66
2.47Bàn thắng mỗi trận1.81
19Giữ sạch lưới19
41Trên 2.5 bàn34
77Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu