Chesterfield F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Notts County F.C.

Chesterfield F.C. vs Notts County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 2-0 Notts County F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 3, hòa 2, Notts County F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 22
Phong độ
LWLDD Chesterfield F.C.
DDWDD Notts County F.C.
  1. 15' Kyle McFadzean
  2. 19' Tom Naylor
  3. 36' Jamie Grimes
  4. HT0-0
  5. 46' K. Gordon K. Bennetts
  6. 48' Matthew Dennis
  7. 64' T. Hall C. Grant
  8. 65' L. Bonis 1-0
  9. 68' Nick Tsaroulla
  10. 73' Q. Kouhyar O. Norburn
  11. 73' J. Jones N. Tsaroulla
  12. 76' K. Roosphản lưới 2-0
  13. 78' W. Dickson D. Duffy
  14. 78' W. Grigg L. Bonis
  15. 79' J. Berry-McNally R. Darcy
  16. 87' Lewis Macari
  17. 90'+5 J. Fleck T. Naylor
  18. FT2-0

Đội hình

Chesterfield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paul Anthony Cook
  1. 1Z. Hemming
  2. 30D. Tanton
  3. 6K. McFadzean
  4. 5J. Grimes
  5. 19L. Gordon
  6. 4T. Naylor▼ 90'
  7. 8R. Stirk
  8. 7L. Mandeville
  9. 27R. Darcy▼ 79'
  10. 11D. Duffy▼ 78'
  11. 10L. Bonis▼ 78'

Dự bị 7

  1. 23R. Boot
  2. 20V. Daley-Campbell
  3. 3A. Lewis
  4. 13J. Fleck▲ 90'
  5. 28J. Berry-McNally▲ 79'
  6. 25W. Dickson▲ 78'
  7. 9W. Grigg▲ 78'
Notts County F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Martin Andrew Paterson
  1. 1K. Roos
  2. 28L. Macari
  3. 5M. Platt
  4. 4J. Bedeau
  5. 8O. Norburn▼ 73'
  6. 25N. Tsaroulla▼ 73'
  7. 11C. Grant▼ 64'
  8. 14T. Iorpenda
  9. 47K. Bennetts▼ 46'
  10. 29A. Jatta
  11. 19M. Dennis

Dự bị 7

  1. 21H. Griffiths
  2. 12L. Ness
  3. 6J. Hinchy
  4. 2K. Gordon▲ 46'
  5. 17Q. Kouhyar▲ 73'
  6. 10J. Jones▲ 73'
  7. 26T. Hall▲ 64'

Thống kê

033
530
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm6
3Trúng đích0
5Chệch đích3
2Bị chặn3
3Phạt góc5
4Việt vị3
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
466Chuyền bóng389
77%Chính xác chuyền66%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu56
85Ghi được85
81Thủng lưới65
1.47Bàn thắng mỗi trận1.52
18Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu