Chesterfield F.C. vs Fleetwood Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 0-1 Fleetwood Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 1, hòa 3, Fleetwood Town F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 1
- Phong độ
- LWLDD Chesterfield F.C.
- DWDDW Fleetwood Town F.C.
- 28' Kyle McFadzean
- 30' Ched Evans
- 35' 0-1 C. Evans · W. Davies
- 45'+3 Raffaele Cirino
- HT0-1
- 55' ▲ A. Cannon ▼ K. Thompson-Sommers
- 67' ▲ L. Mandeville ▼ R. Sotiriou
- 67' ▲ F. Bryden ▼ L. Bonis
- 71' ▲ D. Andrew ▼ R. Cirino
- 78' ▲ A. Loupalo-Bi ▼ C. Evans
- 81' Harrison Neal
- 87' ▲ T. Naylor ▼ G. McEachran
- 87' ▲ D. Anisjko ▼ J. Koroma
- 88' ▲ M. Owolabi-Belewu ▼ L. Gordon
- FT0-1
Đội hình
- 23R. Boot 6.3
- 33R. Hutton 7.0
- 5K. McFadzean 6.9
- 6J. Simpson 7.2
- 19L. Gordon ▼ 88' 7.0
- 8R. Stirk 6.9
- 20G. McEachran ▼ 87' 7.0
- 24D. Markanday 6.3
- 17R. Sotiriou ▼ 67' 6.3
- 37J. Koroma ▼ 87' 6.7
- 10L. Bonis ▼ 67' 6.2
Dự bị 7
- 2M. Owolabi-Belewu ▲ 88' 6.6
- 26J. Eccleston
- 7L. Mandeville ▲ 67' 6.7
- 4T. Naylor ▲ 87' 6.5
- 30R. Lamptey
- 9F. Bryden ▲ 67' 7.0
- 21D. Anisjko ▲ 87' 6.3
- 1J. Lynch 8.9
- 26S. Rooney 7.3
- 6R. Bennett 7.3
- 5F. Potter 7.2
- 4H. Neal 7.2
- 29R. Cirino ▼ 71' 6.9
- 8K. Thompson-Sommers ▼ 55' 6.5
- 10M. Helm 7.2
- 14L. McCann 7.3
- 17C. Evans ⚽ ▼ 78' 6.9
- 9W. Davies 6.3
Dự bị 7
- 22J. Pradic
- 36J. Dempsey
- 3D. Andrew ▲ 71' 6.7
- 7A. Cannon ▲ 55' 7.3
- 35S. Costelloe
- 27C. McLean
- 20A. Loupalo-Bi ▲ 78' 6.3
Thống kê
01⚑5
⚑130
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm14
3Trúng đích7
10Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn0
5Phạt góc1
3Việt vị1
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
6Cứu thua3
531Chuyền bóng273
436Chuyền chính xác172
82%Chính xác chuyền63%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 12 - 6 | +6 | 12 | |
| 2 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 5 | 12 - 8 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | 9 - 5 | +4 | 9 | |
| 5 | 5 | 8 - 4 | +4 | 9 | |
| 6 | 5 | 6 - 3 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | 10 - 9 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 12 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 13 | 5 | 6 - 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 15 | 5 | 4 - 6 | -2 | 6 | |
| 16 | 5 | 4 - 4 | 0 | 5 | |
| 17 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 18 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 19 | 5 | 9 - 11 | -2 | 5 | |
| 20 | 5 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 21 | 5 | 5 - 8 | -3 | 4 | |
| 22 | 5 | 5 - 10 | -5 | 3 | |
| 23 | 5 | 2 - 10 | -8 | 3 | |
| 24 | 5 | 2 - 7 | -5 | 2 |
League One League Two (Play Offs: Semi-finals) National League
So sánh
9Trận đấu13
9Ghi được22
12Thủng lưới6
1Bàn thắng mỗi trận1.69
2Giữ sạch lưới8
3Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai11