Chesterfield F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Fleetwood Town F.C.

Chesterfield F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 0-0 Fleetwood Town F.C. tại League One, 26 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 1, hòa 3, Fleetwood Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 38
Sân vận động
Proact Stadium, Chesterfield, Derbyshire
Trọng tài
Nigel Miller, England
Phong độ
LWLDD Chesterfield F.C.
DWDDW Fleetwood Town F.C.
  1. 5' Jimmy Ryan
  2. 10' Lee Novak
  3. 17' Ashley Hunter
  4. 32' Tom Anderson
  5. HT0-0
  6. 46' J. Campbell-Ryce C. Herd
  7. 60' D. Cole T. Grant
  8. 70' K. Deacon D. Henen
  9. 80' S. Ebanks-Blake J. OShea
  10. 82' E. Jonsson S. Scougall
  11. 88' J. Slew L. Novak
  12. FT0-0

Đội hình

Chesterfield F.C.
  1. 1T. Lee
  2. 4S. Hird
  3. 25D. Talbot
  4. 12L. O'Neil
  5. 23T. Anderson
  6. 10J. O'Shea
  7. 5G. Liddle
  8. 2C. Herd ▼ 46'
  9. 24O. Banks
  10. 28G. Ariyibi
  11. 11L. Novak ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 13J. Campbell-Ryce ▲ 46'
  2. 9S. Ebanks-Blake ▲ 80'
  3. 32J. Slew ▲ 88'
  4. 15R. Humphreys
  5. 16C. Raglan
  6. 20A. Chapman
  7. 30J. Orrell
Fleetwood Town F.C.
  1. 1C. Maxwell
  2. 4S. Jordan
  3. 31M. Nilsson
  4. 7A. Bell
  5. 8J. Ryan
  6. 37S. Scougall ▼ 82'
  7. 42T. Grant ▼ 60'
  8. 12T. Hornby-Forbes
  9. 23D. Ball
  10. 45D. Henen ▼ 70'
  11. 22A. Hunter

Dự bị 7

  1. 44D. Cole ▲ 60'
  2. 20K. Deacon ▲ 70'
  3. 5E. Jonsson ▲ 82'
  4. 6N. Pond
  5. 15V. Nirennold
  6. 27N. Haugton
  7. 40A. Gogic

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
65Ghi được58
77Thủng lưới62
1.27Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu