Milton Keynes Dons F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Colchester United F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-0 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 4, hòa 0, Colchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 38
Phong độ
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 13' Kyreece Lisbie
  2. 19' Samson Tovide
  3. 39' M. Maceyphản lưới 1-0
  4. 44' Daniel Crowley
  5. HT1-0
  6. 52' Jack Sanders
  7. 60' S. Hogan D. Crowley
  8. 64' W. Goodwin S. Tovide
  9. 64' J. Payne R. Hunt
  10. 70' R. Hepburn-Murphy A. Collins
  11. 71' C. Nelson B. Wiles
  12. 72' Tom Flanagan
  13. 72' R. Akachukwu F. Barbrook
  14. 73' O. Edwards K. Lisbie
  15. 74' J. Williams H. Anderson
  16. 79' Jack Payne
  17. 88' A. Nemane G. Jones
  18. 88' C. Lemonheigh-Evans L. Kelly
  19. FT1-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paul Warne
  1. 1C. MacGillivray 6.3
  2. 21M. Ekpiteta 8.3
  3. 32J. Sanders 7.3
  4. 15L. Offord 7.3
  5. 2G. Jones ▼ 88' 7.0
  6. 7D. Crowley ▼ 60' 6.9
  7. 6L. Kelly ▼ 88' 7.5
  8. 22J. Mellish 6.3
  9. 26B. Wiles ▼ 71' 6.5
  10. 8A. Gilbey 6.6
  11. 10A. Collins ▼ 70' 6.3

Dự bị 7

  1. 27C. Trueman
  2. 16A. Nemane ▲ 88' 6.3
  3. 14J. Tomlinson
  4. 24C. Lemonheigh-Evans ▲ 88' 6.6
  5. 25C. Nelson ▲ 71' 6.9
  6. 9S. Hogan ▲ 60' 6.5
  7. 29R. Hepburn-Murphy ▲ 70' 6.7
Colchester United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey 6.3
  2. 2R. Hunt ▼ 64' 6.5
  3. 6T. Flanagan 6.9
  4. 5J. Tucker 7.6
  5. 40F. Terry 6.7
  6. 30K. Vincent-Young 6.6
  7. 25F. Barbrook ▼ 72' 6.2
  8. 16A. Read 6.3
  9. 7H. Anderson ▼ 74' 6.2
  10. 14K. Lisbie ▼ 73' 6.9
  11. 9S. Tovide ▼ 64' 6.0

Dự bị 7

  1. 15D. Gape
  2. 21O. Edwards ▲ 73' 6.5
  3. 19W. Goodwin ▲ 64' 6.2
  4. 22F. Back
  5. 17J. Williams ▲ 74' 6.5
  6. 27R. Akachukwu ▲ 72' 6.9
  7. 10J. Payne ▲ 64' 6.9

Thống kê

023
440
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm8
3Trúng đích0
9Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
3Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
431Chuyền bóng409
327Chuyền chính xác309
76%Chính xác chuyền76%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu55
96Ghi được78
68Thủng lưới59
1.71Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu