Milton Keynes Dons F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Colchester United F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 0-1 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 4, hòa 0, Colchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 34
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Phong độ
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 28' Joe White
  2. 28' John-Kymani Gordon
  3. HT0-0
  4. 62' O. Thorn H. Anderson
  5. 62' T. Simpson S. Tovide
  6. 65' S. Hogan D. Orsi
  7. 66' C. Hendry J. White
  8. 73' K. Vincent-Young M. Egbo
  9. 73' A. Read L. Taylor
  10. 79' T. O'Reilly A. Nemane
  11. 83' K. Thompson-Sommers L. Kelly
  12. 84' K. Aboh J. Gordon
  13. 86' Alex Gilbey
  14. 87' 0-1 J. Payne11m
  15. 90'+2 Callum Hendry
  16. 90'+1 Tyreece Simpson
  17. FT0-1

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Lindsey
  1. 1C. Trueman 6.6
  2. 34C. Tripp 6.6
  3. 17L. Offord 6.9
  4. 35C. Waller 7.2
  5. 16A. Nemane ▼ 79' 6.7
  6. 11D. Crowley 7.0
  7. 10L. Kelly ▼ 83' 7.2
  8. 66T. Patterson 6.9
  9. 27J. White ▼ 66' 6.6
  10. 8A. Gilbey 6.9
  11. 21D. Orsi ▼ 65' 6.3

Dự bị 7

  1. 29S. Hogan ▲ 65' 7.0
  2. 22C. Hendry ▲ 66' 6.2
  3. 18T. O'Reilly ▲ 79' 6.3
  4. 20K. Thompson-Sommers ▲ 83' 5.2
  5. 14J. Tomlinson
  6. 15C. MacGillivray
  7. 24C. Lemonheigh-Evans
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Cowley
  1. 1M. Macey 6.6
  2. 18M. Egbo ▼ 73' 6.7
  3. 4F. Kelleher 7.3
  4. 6T. Flanagan 7.0
  5. 3E. Iandolo 7.6
  6. 7H. Anderson ▼ 62' 6.3
  7. 15J. McDonnell 7.3
  8. 10J. Payne 7.5
  9. 11J. Gordon ▼ 84' 6.9
  10. 33L. Taylor ▼ 73' 6.6
  11. 9S. Tovide ▼ 62' 6.6

Dự bị 7

  1. 31O. Thorn ▲ 62' 6.9
  2. 17T. Simpson ▲ 62' 6.7
  3. 30K. Vincent-Young ▲ 73' 6.7
  4. 16A. Read ▲ 73' 6.6
  5. 27K. Aboh ▲ 84' 6.9
  6. 19R. Hunt
  7. 12T. Smith

Thống kê

121
720
52%Kiểm soát bóng48%
5Dứt điểm14
0Trúng đích2
4Chệch đích8
1Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
1Phạt góc7
3Việt vị0
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
478Chuyền bóng434
385Chuyền chính xác343
81%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu59
62Ghi được76
85Thủng lưới60
1.11Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới26
29Trên 2.5 bàn24
25Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu