Crewe Alexandra F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Fleetwood Town F.C.

Crewe Alexandra F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 0-1 Fleetwood Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 3, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 33
Phong độ
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 21' 0-1 M. Helm
  2. 32' Josh Powell
  3. HT0-1
  4. 46' J. March O. Lunt
  5. 46' M. Clark J. Powell
  6. 57' M. Demetriou M. Holicek
  7. 67' Ethan Ennis
  8. 68' O. Bogle T. O'Reilly
  9. 75' C. Evans W. Davies
  10. 82' Shaun Rooney
  11. 83' L. Moore J. Powell
  12. 90'+2 M. Virtue-Thick E. Bonds
  13. FT0-1

Đội hình

Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Bell
  1. 41I. Lawlor 6.6
  2. 2L. Billington 6.9
  3. 18J. Connolly 6.6
  4. 25A. Pond 6.7
  5. 3R. Hutchinson 6.7
  6. 23J. Powell ▼ 83' 6.5
  7. 19O. Lunt ▼ 46' 6.3
  8. 26T. O'Reilly ▼ 68' 6.5
  9. 17M. Holicek ▼ 57' 6.5
  10. 20C. Agius 7.0
  11. 29A. Thibaut 7.0

Dự bị 7

  1. 1T. Booth
  2. 9O. Bogle ▲ 68' 6.6
  3. 5M. Demetriou ▲ 57' 6.6
  4. 14C. Finney
  5. 32L. Moore ▲ 83' 6.7
  6. 30S. Dancey
  7. 24J. March ▲ 46' 6.7
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Matthew Lawlor
  1. 13J. Lynch 6.6
  2. 26S. Rooney 6.9
  3. 35C. Haughey 6.9
  4. 32K. Hughes 6.6
  5. 20H. Neal 7.9
  6. 16E. Ennis 6.9
  7. 6E. Bonds ▼ 90' 7.3
  8. 10M. Helm 7.7
  9. 22J. Powell ▼ 83' 6.7
  10. 9W. Davies ▼ 75' 6.5
  11. 29O. Devonport 6.2

Dự bị 7

  1. 37L. Hewitson
  2. 17C. Evans ▲ 75' 6.5
  3. 8M. Virtue-Thick ▲ 90'
  4. 44T. Mullarkey
  5. 24M. Clark ▲ 46' 7.0
  6. 7D. E. Osong
  7. 38C. McLean

Thống kê

003
530
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm17
1Trúng đích5
2Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
3Phạt góc5
4Việt vị1
7Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
4Cứu thua0
364Chuyền bóng351
262Chuyền chính xác239
72%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu57
108Ghi được81
80Thủng lưới75
1.8Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn31
55Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu