Crewe Alexandra F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fleetwood Town F.C.

Crewe Alexandra F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 1-1 Fleetwood Town F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 3, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 20
Sân vận động
Alexandra Stadium, Crewe, Cheshire
Trọng tài
T. Nield
Phong độ
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 16' Omar Beckles
  2. 23' Owen Dale
  3. 38' Danny Andrew
  4. 42' Luke Offord
  5. HT0-0
  6. 49' 0-1 W. Burns
  7. 60' Jordan Rossiter
  8. 61' M. Mandron 1-1
  9. 74' P. Coutts W. Burns
  10. 74' M. Duffy J. Morris
  11. 77' Paddy Madden
  12. 79' H. Saunders P. Madden
  13. 80' D. Powell O. Dale
  14. 80' T. Lowery O. Finney
  15. FT1-1

Đội hình

Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Artell
  1. 1W. Jääskeläinen 6.3
  2. 29O. Beckles 6.5
  3. 3H. Pickering 6.5
  4. 23T. Johnson 6.9
  5. 28L. Murphy 6.9
  6. 4R. Wintle 6.9
  7. 10C. Kirk 6.6
  8. 14O. Finney ▼ 80' 6.9
  9. 17L. Offord 6.7
  10. 12M. Mandron 7.2
  11. 19O. Dale ▼ 80' 6.7

Dự bị 6

  1. 7D. Powell ▲ 80' 6.5
  2. 8T. Lowery ▲ 80' 6.5
  3. 21R. Adebisi
  4. 13D. Richards
  5. 9C. Porter
  6. 15O. Zanzala
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Barton
  1. 13J. Leutwiler 6.7
  2. 14C. Mulgrew 6.9
  3. 3D. Andrew 6.9
  4. 4C. Connolly 6.6
  5. 2T. Edwards 6.9
  6. 6G. Whelan 6.6
  7. 11J. Morris ▼ 74' 6.6
  8. 16J. Rossiter 6.5
  9. 10C. Camps 6.3
  10. 17P. Madden ▼ 79' 6.7
  11. 7W. Burns ▼ 74' 7.9

Dự bị 7

  1. 8M. Duffy ▲ 74' 6.3
  2. 15P. Coutts ▲ 74' 6.6
  3. 20H. Saunders ▲ 79' 6.3
  4. 33J. Hill
  5. 21A. Cairns
  6. 19B. McKay
  7. 35R. Rydel

Thống kê

036
530
58%Kiểm soát bóng42%
6Dứt điểm8
3Trúng đích2
0Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc5
1Việt vị3
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
513Chuyền bóng358
407Chuyền chính xác248
79%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu58
87Ghi được70
87Thủng lưới67
1.4Bàn thắng mỗi trận1.21
17Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu