Crewe Alexandra F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Fleetwood Town F.C.

Crewe Alexandra F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 1-3 Fleetwood Town F.C. tại League One, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 3, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 41
Sân vận động
Mornflake Stadium, Crewe, Cheshire
Trọng tài
W. Finnie
Phong độ
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 18' 0-1 H. Macadam · H. Biggins
  2. 45'+3 C. Long · T. Lowery 1-1
  3. HT1-1
  4. 59' A. Pilkington G. Garner
  5. 59' E. Harrison C. Hayes
  6. 64' 1-2 A. Pilkington · C. Camps
  7. 65' C. O'Riordan M. Williams
  8. 65' B. Sambou S. Kashket
  9. 71' D. Batty H. Biggins
  10. 72' 1-3 E. Harrison
  11. 78' R. Harper L. Murphy
  12. FT1-3

Đội hình

Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Artell
  1. 31D. Richards 6.7
  2. 23T. Johnson 6.5
  3. 28M. Williams ▼ 65' 6.2
  4. 16L. Murphy ▼ 78' 7.2
  5. 11C. Ainley 7.2
  6. 14O. Finney 6.5
  7. 8T. Lowery 7.2
  8. 6L. Offord 6.9
  9. 9C. Porter 7.0
  10. 7C. Long 7.5
  11. 36S. Kashket ▼ 65' 6.2

Dự bị 7

  1. 29C. O'Riordan ▲ 65'
  2. 19B. Sambou ▲ 65' 6.3
  3. 4R. Harper ▲ 78' 6.3
  4. 18R. Griffiths
  5. 1W. Jääskeläinen
  6. 24T. Onyeka
  7. 20J. Lundstram
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Crainey
  1. 1A. Cairns 7.3
  2. 5T. Clarke 6.5
  3. 33A. Nsiala 7.2
  4. 4Z. Jules 6.3
  5. 26C. Johnson 6.9
  6. 10C. Camps 7.7
  7. 27H. Biggins ▼ 71' 6.6
  8. 47H. Macadam 7.2
  9. 19G. Garner ▼ 59' 6.9
  10. 41C. Hayes ▼ 59' 6.5
  11. 32P. Lane 6.9

Dự bị 7

  1. 11A. Pilkington ▲ 59' 6.9
  2. 9E. Harrison ▲ 59' 7.0
  3. 24D. Batty ▲ 71' 7.3
  4. 30B. Baggley
  5. 7J. Harrop
  6. 13K. O'Hara
  7. 8D. Butterworth

Thống kê

0010
100
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm13
7Trúng đích7
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
10Phạt góc1
4Việt vị1
7Phạm lỗi10
4Cứu thua6
457Chuyền bóng300
320Chuyền chính xác177
70%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu60
70Ghi được82
103Thủng lưới105
1.13Bàn thắng mỗi trận1.37
11Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn37
27Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu