Cambridge United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Colchester United F.C.

Cambridge United F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 1-1 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 5, hòa 2, Colchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 33
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 3' K. Watts · B. Knight 1-0
  2. 22' Teddy Bishop
  3. 30' 1-1 J. Payne
  4. 43' Ben Purrington
  5. HT1-1
  6. 63' R. Akachukwu O. Edwards
  7. 71' W. Goodwin S. Tovide
  8. 71' F. Barbrook T. Bishop
  9. 72' K. Smith J. Brophy
  10. 72' S. Lavery L. Appere
  11. 72' L. Bennett B. Purrington
  12. 84' James Gibbons
  13. 90'+5 Arthur Read
  14. FT1-1

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood 6.5
  2. 26J. Gibbons 7.2
  3. 23M. Jobe 6.3
  4. 6K. Watts 8.0
  5. 3B. Purrington ▼ 72' 6.3
  6. 21S. McLoughlin 6.9
  7. 17P. Mpanzu 6.9
  8. 7J. Brophy ▼ 72' 6.3
  9. 14B. Knight 6.6
  10. 11S. Kaikai 6.3
  11. 9L. Appere ▼ 72' 5.6

Dự bị 7

  1. 25B. Hughes
  2. 8K. Smith ▲ 72' 7.2
  3. 19S. Lavery ▲ 72' 6.3
  4. 24E. Nevitt
  5. 28S. Raggett
  6. 2L. Bennett ▲ 72' 6.6
  7. 27G. McConnell
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey 6.6
  2. 30K. Vincent-Young 6.3
  3. 5J. Tucker 7.2
  4. 24H. Araujo 7.3
  5. 2R. Hunt 6.6
  6. 16A. Read 7.2
  7. 8T. Bishop ▼ 71' 6.5
  8. 14K. Lisbie 6.2
  9. 10J. Payne 7.7
  10. 21O. Edwards ▼ 63' 6.3
  11. 9S. Tovide ▼ 71' 6.3

Dự bị 7

  1. 12T. Smith
  2. 19W. Goodwin ▲ 71' 6.5
  3. 22F. Back
  4. 40F. Terry
  5. 17J. Williams
  6. 27R. Akachukwu ▲ 63' 6.3
  7. 25F. Barbrook ▲ 71' 6.6

Thống kê

025
320
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm9
2Trúng đích3
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
5Phạt góc3
2Việt vị2
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
358Chuyền bóng483
233Chuyền chính xác347
65%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu55
98Ghi được78
51Thủng lưới59
1.58Bàn thắng mỗi trận1.42
27Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn21
53Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu