Tranmere Rovers F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Salford City F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 0-2 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 4, hòa 2, Salford City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
Phong độ
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' O. Ashley J. Austerfield
  3. 46' B. Woodburn K. Cesay
  4. 51' J. Ironside D. Jones
  5. 64' Z. Awe B. Cooper
  6. 68' 0-1 J. Grant · R. Graydon
  7. 72' B. Blacker N. Kenneh
  8. 75' 0-2 K. N'Mai · L. Garbutt
  9. 78' M. Butcher R. Longelo-Mbule
  10. 79' A. McGowan C. Norman
  11. 79' J. Plant W. Tamen
  12. 81' Sam Finley
  13. 81' F. Borini J. Grant
  14. 90'+5 Kristian Dennis
  15. FT0-2

Đội hình

Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Andrew Crosby
  1. 13J. Murphy 6.2
  2. 15W. Tamen ▼ 79' 6.7
  3. 5N. Smith 6.6
  4. 3P. Brough 6.2
  5. 2C. Norman ▼ 79' 7.3
  6. 8S. Finley 6.9
  7. 42N. Kenneh ▼ 72' 6.9
  8. 23E. Bristow 6.3
  9. 7C. Whitaker 5.9
  10. 27D. Jones ▼ 51' 6.6
  11. 9K. Dennis 6.2

Dự bị 7

  1. 12J. Barrett
  2. 24B. Blacker ▲ 72' 6.5
  3. 29J. Ironside ▲ 51' 6.9
  4. 16J. Lowe
  5. 30A. McGowan ▲ 79' 7.5
  6. 26J. Plant ▲ 79' 6.7
  7. 6R. Smallwood
Salford City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Karl Robinson
  1. 1M. Young 8.3
  2. 6O. Turton 7.0
  3. 15B. Cooper ▼ 64' 6.9
  4. 29L. Garbutt 7.2
  5. 45R. Longelo-Mbule ▼ 78' 7.5
  6. 21K. Cesay ▼ 46' 6.3
  7. 8J. Grant ▼ 81' 8.2
  8. 17J. Austerfield ▼ 46' 6.7
  9. 10K. N'Mai 7.9
  10. 26R. Graydon 6.6
  11. 23D. Udoh 6.5

Dự bị 7

  1. 4O. Ashley ▲ 46' 7.2
  2. 28Z. Awe ▲ 64' 7.3
  3. 16F. Borini ▲ 81' 6.7
  4. 18M. Butcher ▲ 78' 6.7
  5. 33M. Howard
  6. 9C. Stockton
  7. 7B. Woodburn ▲ 46' 6.5

Thống kê

029
400
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm12
7Trúng đích4
3Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
9Phạt góc4
4Việt vị2
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
2Cứu thua7
284Chuyền bóng326
153Chuyền chính xác212
54%Chính xác chuyền65%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu64
62Ghi được95
91Thủng lưới79
1.17Bàn thắng mỗi trận1.48
8Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu