Salford City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Tranmere Rovers F.C.

Salford City F.C. vs Tranmere Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 0-2 Tranmere Rovers F.C. tại Football League Trophy, 5 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 4, hòa 2, Tranmere Rovers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 6
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Trọng tài
O. Yates
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
  1. 16' 0-1 R. Watson · J. Maguire
  2. HT0-1
  3. 56' Donald Love
  4. 60' C. Ndaba J. Turnbull
  5. 61' A. Denny D. Love
  6. 64' E. Dieseruvwe N. Maynard
  7. 66' S. Walker P. Glatzel
  8. 68' Emmanuel Dieseruvwe
  9. 70' Calum MacDonald
  10. 76' Nathaniel Knight-Percival
  11. 82' Chris Merrie
  12. 86' 0-2 S. Walker · M. Duffy
  13. 88' E. Nevitt M. Duffy
  14. FT0-2

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Bowyer
  1. 12Z. Jeacock 6.7
  2. 16J. Turnbull ▼ 60' 6.3
  3. 2D. Love ▼ 61' 6.3
  4. 22T. Golden 6.3
  5. 24Andrew Smith 6.6
  6. 30K. N’Mai 6.2
  7. 33L. Loughlan
  8. 38B. Rydel 7.0
  9. 37B. Thomas-Asante 6.7
  10. 20A. Oteh 6.3
  11. 29M. Sargent 6.6

Dự bị 5

  1. 6C. Ndaba ▲ 60' 6.2
  2. 28A. Denny ▲ 61' 6.6
  3. 32L. Shephard
  4. 10A. Hunter
  5. 31J. Torrance
Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: M. Mellon
  1. 13J. Murphy 7.2
  2. 23J. Maguire 7.9
  3. 5T. Davies 7.7
  4. 3C. MacDonald 7.9
  5. 21M. Duffy ▼ 88' 7.3
  6. 4N. Knight-Percival 7.5
  7. 11L. Feeney 6.3
  8. 10R. Watson 7.6
  9. 6C. Merrie 7.2
  10. 18N. Maynard ▼ 64' 6.9
  11. 16P. Glatzel ▼ 66' 6.3

Dự bị 7

  1. 9E. Dieseruvwe ▲ 64' 6.9
  2. 19S. Walker ▲ 66' 7.2
  3. 20E. Nevitt ▲ 88'
  4. 7K. Morris
  5. 25R. Doohan
  6. 15J. Hawkes
  7. 2J. Dacres-Cogley

Thống kê

013
640
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm12
1Trúng đích5
6Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị2
18Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
3Cứu thua1
334Chuyền bóng569
249Chuyền chính xác480
75%Chính xác chuyền84%

So sánh

57Trận đấu58
75Ghi được72
64Thủng lưới54
1.32Bàn thắng mỗi trận1.24
20Giữ sạch lưới26
24Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu