Tranmere Rovers F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-0 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 4, hòa 2, Salford City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
- Trọng tài
- D. Bourne
- Phong độ
- DDDWL Tranmere Rovers F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- 22' K. Morris · E. Bristow 1-0
- 32' Lee O'Connor
- 37' Ibou Touray
- 40' Jordan Turnbull
- HT1-0
- 53' Ryan Watson
- 57' ▲ M. Smith ▼ C. Morton
- 58' ▲ L. Bolton ▼ L. Barry
- 58' ▲ M. Lund ▼ R. Watson
- 69' ▲ C. Merrie ▼ K. Hemmings
- 70' ▲ L. Chalmers ▼ J. Hawkes
- 76' ▲ J. Mumbongo ▼ H. Saunders
- 76' ▲ J. Turner-Cooke ▼ R. Hendry
- 77' ▲ C. Hendry ▼ E. Watt
- FT1-0
Đội hình
- 23M. Hewelt 6.9
- 2J. Dacres-Cogley 7.7
- 5T. Davies 7.6
- 14J. Turnbull 7.3
- 3E. Bristow ⇢ 7.3
- 7K. Morris ⚽ 7.2
- 4L. O'Connor 7.3
- 24R. Hendry ▼ 76' 7.3
- 11J. Hawkes ▼ 70' 7.3
- 26H. Saunders ▼ 76' 6.7
- 10K. Hemmings ▼ 69' 6.6
Dự bị 7
- 6C. Merrie ▲ 69' 6.7
- 19L. Chalmers ▲ 70' 6.7
- 25J. Mumbongo ▲ 76' 6.3
- 33J. Turner-Cooke ▲ 76' 6.7
- 18K. Jameson
- 13J. Murphy
- 27J. Burton
- 12A. Cairns 7.5
- 38S. McLoughlin 6.7
- 42T. Vassell 6.9
- 26R. Leak 7.2
- 3I. Touray 6.9
- 6E. Watt ▼ 77' 6.6
- 7R. Watson ▼ 58' 6.5
- 20L. Barry ▼ 58' 6.3
- 16E. Galbraith 6.9
- 18C. McAleny 6.2
- 27C. Morton ▼ 57' 6.5
Dự bị 7
- 17M. Smith ▲ 57' 6.7
- 24L. Bolton ▲ 58' 6.5
- 8M. Lund ▲ 58' 6.3
- 9C. Hendry ▲ 77' 6.7
- 13G. Bellagambi
- 4J. Lowe
- 10O. Bailey
Thống kê
02⚑7
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
6Trúng đích2
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
7Phạt góc5
2Việt vị2
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Cứu thua5
327Chuyền bóng431
212Chuyền chính xác318
65%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 34 | +27 | 91 | |
| 2 | 46 | 61 - 39 | +22 | 85 | |
| 3 | 46 | 62 - 42 | +20 | 83 | |
| 4 | 46 | 65 - 37 | +28 | 79 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 76 | |
| 6 | 46 | 61 - 43 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 72 - 54 | +18 | 75 | |
| 8 | 46 | 72 - 55 | +17 | 75 | |
| 9 | 46 | 47 - 53 | -6 | 62 | |
| 10 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 11 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 12 | 46 | 45 - 48 | -3 | 58 | |
| 13 | 46 | 48 - 60 | -12 | 58 | |
| 14 | 46 | 46 - 58 | -12 | 58 | |
| 15 | 46 | 53 - 56 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 46 - 49 | -3 | 55 | |
| 17 | 46 | 36 - 49 | -13 | 55 | |
| 18 | 46 | 46 - 65 | -19 | 55 | |
| 19 | 46 | 59 - 68 | -9 | 52 | |
| 20 | 46 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 21 | 46 | 48 - 60 | -12 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 71 | -23 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 78 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 46 - 70 | -24 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu63
70Ghi được92
73Thủng lưới78
1.17Bàn thắng mỗi trận1.46
20Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai43