Salford City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Tranmere Rovers F.C.

Salford City F.C. vs Tranmere Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-1 Tranmere Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 11 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 4, hòa 2, Tranmere Rovers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 25
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Trọng tài
R. Joyce
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
  1. 29' A. Oteh 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Foley E. Nevitt
  4. 58' P. Glatzel J. McPake
  5. 66' Tyreik Wright
  6. 69' Theo Vassell
  7. 70' 1-1 P. Glatzel
  8. 71' Ashley Eastham
  9. 73' C. McAleny A. Oteh
  10. 77' Josh Morris
  11. 87' D. Bughail-Mellor B. Thomas-Asante
  12. 90'+2 Tom Davies
  13. FT1-1

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Bowyer
  1. 1T. King 6.2
  2. 5A. Eastham 6.7
  3. 16J. Turnbull 8.3
  4. 2D. Love 6.9
  5. 42T. Vassell 6.9
  6. 8M. Lund 6.5
  7. 11J. Morris 7.2
  8. 4J. Lowe 6.7
  9. 37B. Thomas-Asante ▼ 87' 5.9
  10. 20A. Oteh ▼ 73' 7.0
  11. 7T. Wright 6.3

Dự bị 7

  1. 18C. McAleny ▲ 73' 6.5
  2. 19D. Bughail-Mellor ▲ 87'
  3. 33L. Loughlan
  4. 31J. Torrance
  5. 6C. Ndaba
  6. 22T. Golden
  7. 24Andrew Smith
Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Mellon
  1. 25R. Doohan 6.0
  2. 26P. Clarke 6.6
  3. 5T. Davies 6.9
  4. 22L. O'Connor 7.3
  5. 2J. Dacres-Cogley 6.6
  6. 3C. MacDonald 7.0
  7. 8J. Spearing 6.9
  8. 11L. Feeney 6.5
  9. 21J. McPake ▼ 58' 6.3
  10. 12C. Jolley 7.0
  11. 20E. Nevitt ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 17S. Foley ▲ 46' 6.2
  2. 16P. Glatzel ▲ 58' 7.2
  3. 23J. Maguire
  4. 6C. Merrie
  5. 13J. Murphy
  6. 10R. Watson
  7. 24K. Hayde

Thống kê

048
110
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm7
2Trúng đích2
7Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị0
18Phạm lỗi19
4Thẻ vàng1
1Cứu thua1
330Chuyền bóng323
183Chuyền chính xác160
55%Chính xác chuyền50%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu58
75Ghi được72
64Thủng lưới54
1.32Bàn thắng mỗi trận1.24
20Giữ sạch lưới26
24Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu