Swindon Town F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Barrow A.F.C.

Swindon Town F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 3-1 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 6, hòa 2, Barrow A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
Phong độ
WLWWL Swindon Town F.C.
DLDWD Barrow A.F.C.
  1. 10' 0-1 D. Rose
  2. 20' O. Palmer · W. Wright 1-1
  3. 31' Tom Nichols
  4. 38' Scott Smith
  5. HT1-1
  6. 46' J. McGregor T. Wilson-Brown
  7. 54' B. Jackson B. Powell
  8. 55' J. Malcolm I. Fletcher
  9. 65' B. Whitfield T. Barkhuizen
  10. 66' R. Harper J. Earing
  11. 75' F. Holman T. Nichols
  12. 75' D. Oldaker J. Ball
  13. 77' A. Drinan · B. Kirkman 2-1
  14. 80' C. Mahoney S. Smith
  15. 87' A. Drinan 3-1
  16. 90'+1 F. Mabete R. Tafazolli
  17. 90'+1 J. Snowdon M. Olakigbe
  18. FT3-1

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Scott Holloway Ian
  1. 1C. Ripley 6.9
  2. 5W. Wright 9.0
  3. 17R. Tafazolli ▼ 90' 7.2
  4. 16T. Wilson-Brown ▼ 46' 6.3
  5. 34B. Kirkman 6.3
  6. 6J. Ball ▼ 75' 6.2
  7. 7T. Nichols ▼ 75' 6.7
  8. 18G. Kilkenny 7.2
  9. 29M. Olakigbe ▼ 90' 7.5
  10. 23A. Drinan ⚽2 8.9
  11. 28O. Palmer 7.2

Dự bị 7

  1. 24F. Holman ▲ 75' 6.9
  2. 3F. Mabete ▲ 90' 6.6
  3. 33J. McGregor ▲ 46' 6.9
  4. 20B. Middlemas
  5. 44D. Oldaker ▲ 75' 6.6
  6. 19J. Snowdon ▲ 90' 6.7
  7. 12L. Ward
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paul Gallagher
  1. 1W. Stanway 7.3
  2. 26J. Thompson 6.2
  3. 5C. Raglan 6.3
  4. 22J. Anderson 7.9
  5. 29T. Barkhuizen ▼ 65' 6.6
  6. 21J. Earing ▼ 66' 6.7
  7. 8S. Smith ▼ 80' 6.7
  8. 14C. McCann 7.3
  9. 28B. Powell ▼ 54' 6.7
  10. 33D. Rose 7.3
  11. 20I. Fletcher ▼ 55' 6.5

Dự bị 7

  1. 32K. Barrett
  2. 6N. Canavan
  3. 45R. Harper ▲ 66' 6.3
  4. 7B. Jackson ▲ 54' 5.9
  5. 23C. Mahoney ▲ 80' 6.9
  6. 19J. Malcolm ▲ 55' 6.5
  7. 34B. Whitfield ▲ 65' 6.7

Thống kê

018
810
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm15
7Trúng đích4
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
8Phạt góc8
1Việt vị2
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
403Chuyền bóng284
319Chuyền chính xác196
79%Chính xác chuyền69%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
107Ghi được57
74Thủng lưới90
1.81Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới12
41Trên 2.5 bàn32
60Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu