Swindon Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Barrow A.F.C.

Swindon Town F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 2-0 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 6, hòa 2, Barrow A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 27
Sân vận động
The Nigel Eady County Ground, Swindon, Wiltshire
Phong độ
LWWLL Swindon Town F.C.
LDWDL Barrow A.F.C.
  1. 8' N. Ofoborh · G. Cox 1-0
  2. HT1-0
  3. 62' K. Tshimanga T. Nichols
  4. 64' E. Newby I. Fletcher
  5. 64' C. Mahoney S. Foley
  6. 64' T. Smith E. Acquah
  7. 74' B. Kirkman G. Cox
  8. 77' Tunmise Sobowale
  9. 83' J. Cain B. Kirkman
  10. 87' H. Smith 2-0
  11. 90'+3 Nnamdi Ofoborh
  12. FT2-0

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Holloway
  1. 1J. Bycroft 7.2
  2. 8O. Clarke 7.0
  3. 5W. Wright 7.9
  4. 4R. Delaney 7.3
  5. 2T. Sobowale 7.2
  6. 18G. Kilkenny 8.5
  7. 6N. Ofoborh 7.2
  8. 27G. Cox ▼ 74' 7.2
  9. 17T. Nichols ▼ 62' 7.2
  10. 23A. Drinan 7.2
  11. 10H. Smith 7.9

Dự bị 7

  1. 21K. Tshimanga ▲ 62' 6.5
  2. 34B. Kirkman ▲ 74' 6.6
  3. 16J. Cain ▲ 83' 6.3
  4. 9P. Glatzel
  5. 12D. Barden
  6. 7J. Cotterill
  7. 22D. Butterworth
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Clemence
  1. 1P. Farman 5.7
  2. 39L. Duru 6.3
  3. 42T. Vassell 6.5
  4. 6N. Canavan 7.0
  5. 8K. Spence 6.7
  6. 16S. Foley ▼ 64' 7.0
  7. 26I. Fletcher ▼ 64' 6.7
  8. 15R. Gotts 6.5
  9. 30B. Jackson 6.3
  10. 20E. Acquah ▼ 64' 7.0
  11. 33A. Pressley 6.7

Dự bị 7

  1. 11E. Newby ▲ 64' 6.2
  2. 23C. Mahoney ▲ 64' 7.0
  3. 9T. Smith ▲ 64' 6.2
  4. 29J. Tiensia
  5. 5K. Cameron
  6. 7D. Worrall
  7. 12L. Daniels

Thống kê

026
400
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm7
4Trúng đích2
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc4
5Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
359Chuyền bóng279
234Chuyền chính xác173
65%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
101Ghi được66
81Thủng lưới72
1.68Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn25
62Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu