Barrow A.F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Swindon Town F.C.

Barrow A.F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 1-3 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 6 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 2, hòa 2, Swindon Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 7
Phong độ
DLDWD Barrow A.F.C.
WLWWL Swindon Town F.C.
  1. 2' 0-1 A. Drinan · F. Munroe
  2. 16' Tom Nichols
  3. 26' Darren Oldaker
  4. 36' 0-2 P. Glatzel · D. Oldaker
  5. HT0-2
  6. 46' S. Smith R. Booty
  7. 49' Scott Smith
  8. 61' O. Clarke T. Wilson-Brown
  9. 61' O. Palmer P. Glatzel
  10. 62' B. Bodin D. Oldaker
  11. 75' P. Ehibhatiomhan J. Snowdon
  12. 76' C. Mahoney D. Worrall
  13. 76' I. Cameron T. Walker
  14. 76' D. Butterworth T. Nichols
  15. 77' 0-3 P. Ehibhatiomhan · A. Drinan
  16. 80' L. Shipley 1-3
  17. 85' Gavin Kilkenny
  18. 90'+3 K. Smith B. Jackson
  19. FT1-3

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Andrew Whing
  1. 1W. Stanway 5.9
  2. 27D. Worrall ▼ 76' 6.3
  3. 3L. Shipley 7.7
  4. 5C. Raglan 5.9
  5. 7B. Jackson ▼ 90' 6.9
  6. 29T. Barkhuizen 6.9
  7. 21J. Earing 7.3
  8. 22R. Booty ▼ 46' 6.3
  9. 11E. Newby 6.6
  10. 25J. Gordon 5.9
  11. 10T. Walker ▼ 76' 7.2

Dự bị 5

  1. 31B. Winterbottom
  2. 43K. Smith ▲ 90'
  3. 8S. Smith ▲ 46' 6.3
  4. 23C. Mahoney ▲ 76' 6.6
  5. 18I. Cameron ▲ 76' 6.5
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Ian Scott Holloway
  1. 1C. Ripley 7.9
  2. 5W. Wright 7.3
  3. 3F. Mabete 7.2
  4. 16T. Wilson-Brown ▼ 61' 6.9
  5. 19J. Snowdon ▼ 75' 6.7
  6. 7T. Nichols ▼ 76' 6.6
  7. 18G. Kilkenny 6.9
  8. 26F. Munroe 7.5
  9. 44D. Oldaker ▼ 62' 6.9
  10. 9P. Glatzel ▼ 61' 7.6
  11. 23A. Drinan 8.0

Dự bị 7

  1. 12L. Ward
  2. 8O. Clarke ▲ 61' 6.9
  3. 14D. Butterworth ▲ 76' 6.6
  4. 20P. Ehibhatiomhan ▲ 75' 7.3
  5. 28O. Palmer ▲ 61' 6.6
  6. 31B. Bodin ▲ 62' 6.3
  7. 33J. McGregor

Thống kê

018
230
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm8
2Trúng đích3
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
8Phạt góc2
5Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Cứu thua1
356Chuyền bóng444
264Chuyền chính xác342
74%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
57Ghi được107
90Thủng lưới74
1Bàn thắng mỗi trận1.81
12Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn41
33Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu