Barrow A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Swindon Town F.C.

Barrow A.F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 0-1 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 2, hòa 2, Swindon Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 22
Sân vận động
SO Legal Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
Trọng tài
R. Lewis
Phong độ
DLDWD Barrow A.F.C.
WLWWL Swindon Town F.C.
  1. 5' Paul Farman
  2. 7' 0-1 L. Reed11m
  3. 33' Angus MacDonald
  4. 45' Tyrese Shade
  5. HT0-1
  6. 58' R. Bennett B. Waters
  7. 63' T. White S. Foley
  8. 64' M. Roberts R. Darcy
  9. 70' R. Hepburn-Murphy T. Shade
  10. 72' Remeao Hutton
  11. 85' A. Dworzak J. Wakeling
  12. 85' T. Adeloye J. Williams
  13. 87' D. Moyo B. Whitfield
  14. FT0-1

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Wild
  1. 1P. Farman 7.6
  2. 21T. Warren 6.7
  3. 25G. Ray 7.2
  4. 6N. Canavan 7.2
  5. 3P. Brough 6.9
  6. 14H. Neal 6.6
  7. 16S. Foley ▼ 63' 6.5
  8. 35J. Stevens 7.0
  9. 9B. Waters ▼ 58' 6.5
  10. 34B. Whitfield ▼ 87' 6.7
  11. 10J. Gordon 6.6

Dự bị 6

  1. 26R. Bennett ▲ 58' 6.6
  2. 13T. White ▲ 63' 6.9
  3. 23D. Moyo ▲ 87' 6.3
  4. 2C. Brown
  5. 19P. Żuk
  6. 12J. Lillis
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Lindsey
  1. 1S. Brynn 7.0
  2. 2R. Hutton 6.9
  3. 21A. MacDonald 6.9
  4. 20F. Blake-Tracy 7.9
  5. 22M. Lavinier 7.3
  6. 10R. Darcy ▼ 64' 7.3
  7. 5L. Reed 7.2
  8. 8J. Williams ▼ 85' 6.9
  9. 28T. Shade ▼ 70' 6.9
  10. 24J. Wakeling ▼ 85' 6.9
  11. 3E. Iandolo 7.0

Dự bị 7

  1. 33M. Roberts ▲ 64' 6.3
  2. 19R. Hepburn-Murphy ▲ 70' 6.3
  3. 35A. Dworzak ▲ 85' 6.7
  4. 9T. Adeloye ▲ 85' 6.3
  5. 31H. Minturn
  6. 17R. Aguiar
  7. 41J. Copland

Thống kê

016
330
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm16
0Trúng đích8
4Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn2
6Phạt góc3
3Việt vị2
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
7Cứu thua0
344Chuyền bóng437
200Chuyền chính xác303
58%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
62Ghi được72
66Thủng lưới83
1.07Bàn thắng mỗi trận1.26
17Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu