Barrow A.F.C. vs Swindon Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 1-1 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 7 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 2, hòa 2, Swindon Town F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- SO Legal Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
- Phong độ
- LDWDL Barrow A.F.C.
- LWWLL Swindon Town F.C.
- 25' ▲ T. Sobowale ▼ O. Clarke
- 35' G. Garner · N. Canavan 1-0
- 38' ▲ R. Delaney ▼ G. Hall
- 42' Paul Farman
- 42' Will Wright
- 44' ▲ R. Feely ▼ K. Kouyate
- HT1-0
- 46' ▲ G. Cox ▼ T. Sobowale
- 55' Elliot Newby
- 61' Gavin Kilkenny
- 64' ▲ P. Glatzel ▼ J. Cain
- 65' Harry Smith
- 79' ▲ A. Dallas ▼ G. Garner
- 79' ▲ D. Worrall ▼ E. Newby
- 79' ▲ A. Drinan ▼ P. Glatzel
- 84' ▲ S. Foley ▼ R. Gotts
- 90'+8 1-1 D. Butterworth · R. Delaney
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Farman 5.2
- 2N. Eccleston 7.5
- 42T. Vassell 6.5
- 6N. Canavan ⇢ 7.2
- 30B. Jackson 6.3
- 4D. Campbell 6.3
- 15R. Gotts ▼ 84' 7.0
- 11E. Newby ▼ 79' 7.0
- 8K. Spence 7.2
- 17K. Kouyate ▼ 44' 6.3
- 10G. Garner ⚽ ▼ 79' 7.0
Dự bị 6
- 24R. Feely ▲ 44' 6.9
- 9A. Dallas ▲ 79' 6.5
- 7D. Worrall ▲ 79' 6.3
- 16S. Foley ▲ 84' 6.3
- 29J. Tiensia
- 19D. Telford
- 1J. Bycroft 6.9
- 5W. Wright 7.3
- 24G. Hall ▼ 38' 6.2
- 20M. Freckleton 7.5
- 17J. King 7.5
- 8O. Clarke ▼ 25' 6.7
- 18G. Kilkenny 6.9
- 22D. Butterworth ⚽ 7.3
- 16J. Cain ▼ 64' 6.3
- 21K. Tshimanga 6.6
- 10H. Smith 6.3
Dự bị 7
- 2T. Sobowale ▲ 25' 6.2
- 4R. Delaney ▲ 38' 7.3
- 27G. Cox ▲ 46' 7.3
- 9P. Glatzel ▲ 64' 6.9
- 23A. Drinan ▲ 79' 6.7
- 12D. Barden
- 6N. Ofoborh
Thống kê
11⚑6
⚑521
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm19
3Trúng đích5
4Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm11
0Bị chặn6
6Phạt góc5
2Việt vị3
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
256Chuyền bóng477
180Chuyền chính xác392
70%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 73 - 50 | +23 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 46 | +19 | 80 | |
| 3 | 46 | 64 - 45 | +19 | 78 | |
| 4 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 5 | 46 | 56 - 35 | +21 | 73 | |
| 6 | 46 | 68 - 49 | +19 | 72 | |
| 7 | 46 | 73 - 54 | +19 | 70 | |
| 8 | 46 | 64 - 54 | +10 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 67 | -6 | 68 | |
| 10 | 46 | 52 - 47 | +5 | 67 | |
| 11 | 46 | 64 - 59 | +5 | 66 | |
| 12 | 46 | 71 - 63 | +8 | 62 | |
| 13 | 46 | 49 - 48 | +1 | 62 | |
| 14 | 46 | 60 - 60 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 60 - 70 | -10 | 60 | |
| 16 | 46 | 52 - 50 | +2 | 59 | |
| 17 | 46 | 41 - 46 | -5 | 58 | |
| 18 | 46 | 43 - 61 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 52 - 66 | -14 | 52 | |
| 20 | 46 | 45 - 65 | -20 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 69 | -16 | 50 | |
| 22 | 46 | 52 - 76 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 44 - 71 | -27 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 72 | -32 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu60
66Ghi được101
72Thủng lưới81
1.14Bàn thắng mỗi trận1.68
18Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn36
36Hiệp hai62