Salford City F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chesterfield F.C.

Salford City F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 0-1 Chesterfield F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 27 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 1, hòa 1, Chesterfield F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 29
Phong độ
LLLWW Salford City F.C.
LWLDD Chesterfield F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' W. Dickson A. Dobra
  3. 63' Haji Mnoga
  4. 73' O. Ashley B. Woodburn
  5. 73' R. Longelo-Mbule K. Cesay
  6. 78' L. Mandeville D. Markanday
  7. 78' F. Ladapo L. Bonis
  8. 82' Ryan Stirk
  9. 88' Ryan Graydon
  10. 90' 0-1 B. Cooperphản lưới
  11. FT0-1

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Karl Robinson
  1. 1M. Young 6.9
  2. 6O. Turton 6.2
  3. 15B. Cooper 6.2
  4. 29L. Garbutt 7.0
  5. 18M. Butcher 6.5
  6. 19H. Mnoga 7.3
  7. 7B. Woodburn ▼ 73' 7.0
  8. 21K. Cesay ▼ 73' 6.7
  9. 10K. N'Mai 6.5
  10. 26R. Graydon 6.2
  11. 23D. Udoh 6.3

Dự bị 7

  1. 33M. Howard
  2. 4O. Ashley ▲ 73' 6.5
  3. 8J. Grant
  4. 16F. Borini
  5. 17J. Austerfield
  6. 28Z. Awe
  7. 45R. Longelo-Mbule ▲ 73' 6.5
Chesterfield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paul Anthony Cook
  1. 1Z. Hemming 7.2
  2. 29S. Curtis 6.6
  3. 22C. Dunkley 7.0
  4. 26S. Swinkels 7.7
  5. 46T. Pearce 7.3
  6. 4T. Naylor 6.9
  7. 8R. Stirk 7.7
  8. 24D. Markanday ▼ 78' 7.2
  9. 11D. Duffy 6.2
  10. 17A. Dobra ▼ 56' 6.6
  11. 10L. Bonis ▼ 78' 6.7

Dự bị 7

  1. 6K. McFadzean
  2. 7L. Mandeville ▲ 78' 6.3
  3. 9W. Grigg
  4. 25W. Dickson ▲ 56' 6.2
  5. 28J. Berry-McNally
  6. 36S. Braybrooke
  7. 45F. Ladapo ▲ 78' 6.2

Thống kê

028
210
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm7
2Trúng đích1
11Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
8Phạt góc2
1Việt vị2
15Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
262Chuyền bóng260
162Chuyền chính xác142
62%Chính xác chuyền55%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu58
95Ghi được85
79Thủng lưới81
1.48Bàn thắng mỗi trận1.47
20Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu