Salford City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Chesterfield F.C.

Salford City F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 0-2 Chesterfield F.C. tại FA Cup, 5 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 1, hòa 1, Chesterfield F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 2nd Round
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Trọng tài
R. Joyce
Phong độ
LLLWW Salford City F.C.
LWLDD Chesterfield F.C.
  1. 8' Matthew Lund
  2. 28' 0-1 L. Mandeville · J. Kellermann
  3. HT0-1
  4. 51' S. Khan L. Croll
  5. 79' T. Wright L. Shephard
  6. 79' M. Dackers T. Elliott
  7. 79' A. Oteh B. Thomas-Asante
  8. 86' 0-2 J. Kellermann · K. Tshimanga
  9. 90'+1 S. Payne K. Tshimanga
  10. 90' J. Clarke L. Mandeville
  11. FT0-2

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Bowyer
  1. 1T. King 6.2
  2. 5A. Eastham 6.2
  3. 16J. Turnbull 7.2
  4. 3I. Touray 7.0
  5. 32L. Shephard ▼ 79' 7.0
  6. 2D. Love 7.3
  7. 8M. Lund 6.6
  8. 11J. Morris 6.3
  9. 4J. Lowe 6.6
  10. 9T. Elliott ▼ 79' 7.2
  11. 37B. Thomas-Asante ▼ 79' 6.5

Dự bị 8

  1. 7T. Wright ▲ 79' 6.6
  2. 36M. Dackers ▲ 79' 6.2
  3. 20A. Oteh ▲ 79' 6.6
  4. 31J. Torrance
  5. 42T. Vassell
  6. 22T. Golden
  7. 24Andrew Smith
  8. 18C. McAleny
Chesterfield F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Rowe
  1. 1S. Loach 8.9
  2. 22J. Grimes 7.2
  3. 32F. Kerr 7.6
  4. 3C. Miller 6.5
  5. 21L. Croll ▼ 51' 7.2
  6. 8C. Weston 6.7
  7. 4E. Oyeleke 6.5
  8. 29A. Whittle 6.3
  9. 16J. Kellermann 8.5
  10. 19K. Tshimanga ▼ 90' 6.7
  11. 10L. Mandeville ▼ 90' 7.2

Dự bị 6

  1. 28S. Khan ▲ 51' 6.5
  2. 23S. Payne ▲ 90'
  3. 11J. Clarke ▲ 90'
  4. 17J. McCourt
  5. 18N. Tyson
  6. 13M. Minter

Thống kê

017
200
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm6
9Trúng đích4
5Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
7Phạt góc2
0Việt vị2
14Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
2Cứu thua9
413Chuyền bóng233
289Chuyền chính xác119
70%Chính xác chuyền51%

So sánh

57Trận đấu57
75Ghi được97
64Thủng lưới70
1.32Bàn thắng mỗi trận1.7
20Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu