Cambridge United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Shrewsbury Town F.C.

Cambridge United F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 1-0 Shrewsbury Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 27 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 5, hòa 2, Shrewsbury Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 29
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' B. Purrington L. Bennett
  3. 46' D. Ball G. Hoddle
  4. 54' G. Lloyd T. Samuel-Ogunsuyi
  5. 59' Louis Appéré
  6. 62' S. Lavery J. Brophy
  7. 62' E. Nevitt L. Appere
  8. 73' I. Kabia I. Morgan
  9. 74' S. McLoughlin P. Mpanzu
  10. 74' J. Marquis T. Ojinnaka
  11. 90'+1 Sam Clucas
  12. 90' B. Knight11m 1-0
  13. FT1-0

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood 6.9
  2. 23M. Jobe 7.2
  3. 6K. Watts 7.7
  4. 26J. Gibbons 7.3
  5. 2L. Bennett ▼ 46' 6.2
  6. 17P. Mpanzu ▼ 74' 6.9
  7. 38G. Hoddle ▼ 46' 7.2
  8. 7J. Brophy ▼ 62' 6.9
  9. 14B. Knight 8.6
  10. 11S. Kaikai 6.6
  11. 9L. Appere ▼ 62' 6.2

Dự bị 7

  1. 3B. Purrington ▲ 46' 6.6
  2. 4D. Ball ▲ 46' 6.9
  3. 16Z. Ibsen Rossi
  4. 19S. Lavery ▲ 62' 6.3
  5. 21S. McLoughlin ▲ 74' 6.6
  6. 24E. Nevitt ▲ 62' 6.5
  7. 25B. Hughes
Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Antony Appleton
  1. 1M. Cox 9.9
  2. 2L. Hoole 6.5
  3. 4T. Anderson 7.3
  4. 5W. Boyle 7.0
  5. 25J. Ruffels 6.2
  6. 14T. Perry 6.6
  7. 22T. Ojinnaka ▼ 74' 6.9
  8. 10T. Sang 6.0
  9. 19I. Morgan ▼ 73' 6.3
  10. 6S. Clucas 6.9
  11. 21T. Samuel-Ogunsuyi ▼ 54' 6.2

Dự bị 7

  1. 12W. Brook
  2. 9G. Lloyd ▲ 54' 6.3
  3. 11A. Scully
  4. 16N. Freeman
  5. 20I. Kabia ▲ 73' 6.3
  6. 23I. Lee
  7. 27J. Marquis ▲ 74' 6.3

Thống kê

012
310
65%Kiểm soát bóng35%
10Dứt điểm2
7Trúng đích0
1Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
2Phạt góc3
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua6
572Chuyền bóng313
439Chuyền chính xác185
77%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu56
98Ghi được60
51Thủng lưới91
1.58Bàn thắng mỗi trận1.07
27Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn30
53Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu