Shrewsbury Town F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cambridge United F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 1-2 Cambridge United F.C. tại League One, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 2, Cambridge United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
The Croud Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. 12' D. Udoh · J. Shipley 1-0
  2. 14' 1-1 L. Taylor · J. Lankester
  3. HT1-1
  4. 46' 1-2 L. Taylor
  5. 67' G. Thomas J. Lankester
  6. 68' J. Hinchy T. Perry
  7. 68' J. Brophy E. Kachunga
  8. 78' A. O'Brien M. Feeney
  9. 85' M. Bonne L. Taylor
  10. 87' George Thomas
  11. 90'+8 Aaron Pierre
  12. 90'+4 Tom Bloxham
  13. 90'+1 Tom Bloxham
  14. 90'+4 Tom Bloxham
  15. 90' Liam Bennett
  16. 90'+1 R. Idowu T. Bayliss
  17. 90'+2 Z. Rossi S. Kaikai
  18. FT1-2

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Hurst
  1. 1M. Maroši 6.5
  2. 5M. Feeney ▼ 78' 6.7
  3. 22C. Dunkley 7.0
  4. 16A. Pierre 6.5
  5. 3M. Benning 6.9
  6. 14T. Perry ▼ 68' 6.7
  7. 7C. Winchester 6.9
  8. 26J. Shipley 7.0
  9. 18T. Bloxham 6.2
  10. 11D. Udoh 7.3
  11. 20T. Bayliss ▼ 90' 6.9

Dự bị 7

  1. 8J. Hinchy ▲ 68' 6.6
  2. 21A. O'Brien ▲ 78' 6.7
  3. 12R. Idowu ▲ 90'
  4. 9R. Bowman
  5. 6J. Sraha
  6. 17E. Bennett
  7. 13H. Burgoyne
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1J. Stevens 6.6
  2. 2L. Bennett 6.6
  3. 6R. Bennett 6.9
  4. 5M. Morrison 7.3
  5. 3D. Andrew 6.9
  6. 4P. Digby 7.0
  7. 24J. Cousins 6.9
  8. 14S. Kaikai ▼ 90' 6.6
  9. 21E. Kachunga ▼ 68' 6.6
  10. 10J. Lankester ▼ 67' 7.2
  11. 18L. Taylor ⚽2 ▼ 85' 8.3

Dự bị 7

  1. 8G. Thomas ▲ 67' 6.6
  2. 7J. Brophy ▲ 68' 6.7
  3. 27M. Bonne ▲ 85' 6.3
  4. 16Z. Rossi ▲ 90'
  5. 25W. Mannion
  6. 26J. Gibbons
  7. 19A. May

Thống kê

135
220
61%Kiểm soát bóng39%
9Dứt điểm8
4Trúng đích3
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc2
0Việt vị1
20Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
439Chuyền bóng291
316Chuyền chính xác171
72%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu58
49Ghi được64
85Thủng lưới79
0.86Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn27
20Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu