Shrewsbury Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Cambridge United F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 2-0 Cambridge United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 11 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 2, Cambridge United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. 12' G. Lloyd 1-0
  2. 36' W. Boyle · S. Clucas 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Kaikai Z. Bradshaw
  5. 54' Thomas Sang
  6. 55' Korey Smith
  7. 57' Anthony Scully
  8. 60' E. Kachunga K. Kouassi
  9. 60' G. McConnell J. Brophy
  10. 71' L. Bennett J. Gibbons
  11. 72' I. England A. Scully
  12. 87' C. Aneke T. Sang
  13. 90'+1 J. Marquis G. Lloyd
  14. FT2-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Michael Antony Appleton
  1. 12W. Brook 7.2
  2. 2L. Hoole 7.7
  3. 26S. Stubbs 7.2
  4. 5W. Boyle 8.7
  5. 20I. Kabia 6.3
  6. 10T. Sang ▼ 87' 6.7
  7. 14T. Perry 6.6
  8. 6S. Clucas 7.3
  9. 7T. McDermott 7.7
  10. 9G. Lloyd ▼ 90' 7.0
  11. 11A. Scully ▼ 72' 6.3

Dự bị 7

  1. 1E. Harrison
  2. 3M. Benning
  3. 8H. Biggins
  4. 15C. Aneke ▲ 87' 6.9
  5. 27J. Marquis ▲ 90'
  6. 38I. England ▲ 72' 6.7
  7. 48B. Ihionvien
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood 6.3
  2. 26J. Gibbons ▼ 71' 6.3
  3. 5M. Morrison 6.3
  4. 6K. Watts 5.9
  5. 22Z. Bradshaw ▼ 46' 6.5
  6. 7J. Brophy ▼ 60' 6.3
  7. 8K. Smith 6.5
  8. 17P. Mpanzu 6.7
  9. 15A. Mayor 5.9
  10. 19S. Lavery 6.2
  11. 20K. Kouassi ▼ 60' 6.5

Dự bị 7

  1. 2L. Bennett ▲ 71' 7.2
  2. 10E. Kachunga ▲ 60' 6.2
  3. 11S. Kaikai ▲ 46' 6.3
  4. 23M. Jobe
  5. 25B. Hughes
  6. 27G. McConnell ▲ 60' 6.6
  7. 38G. Hoddle

Thống kê

023
310
39%Kiểm soát bóng61%
4Dứt điểm7
2Trúng đích1
1Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc3
1Việt vị4
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
289Chuyền bóng449
172Chuyền chính xác326
60%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu62
60Ghi được98
91Thủng lưới51
1.07Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới27
30Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu