Shrewsbury Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-1 Cambridge United F.C. tại League One, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 2, Cambridge United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 41
Sân vận động
The Croud Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' L. Hoole D. Wheeler
  3. 55' T. Perry J. Shipley
  4. 62' S. Malone J. Brophy
  5. 72' Funso Ojo
  6. 76' 0-1 D. Ballard
  7. 80' E. Kachunga D. Ballard
  8. 82' Ben Stevenson
  9. 87' G. Nurse M. Benning
  10. 88' C. Stewart F. Ojo
  11. 90'+1 E. Longelo J. Stokes
  12. FT0-1

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Appleton
  1. 31J. Blackman 6.9
  2. 5M. Feeney 7.2
  3. 16A. Pierre 7.0
  4. 6J. Feeney 6.9
  5. 7D. Wheeler ▼ 55' 6.3
  6. 12F. Ojo ▼ 88' 6.3
  7. 17A. Gilliead 7.2
  8. 3M. Benning ▼ 87' 6.7
  9. 26J. Shipley ▼ 55' 6.5
  10. 9G. Lloyd 6.3
  11. 27J. Marquis 6.6

Dự bị 7

  1. 2L. Hoole ▲ 55' 6.3
  2. 14T. Perry ▲ 55' 6.7
  3. 23G. Nurse ▲ 87' 6.6
  4. 24C. Stewart ▲ 88'
  5. 22A. Nsiala
  6. 15D. Gape
  7. 13J. Young
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Harris
  1. 1J. Stevens 6.9
  2. 2L. Bennett 7.6
  3. 26J. Gibbons 7.2
  4. 5M. Morrison 7.5
  5. 6K. Watts 7.5
  6. 7J. Brophy ▼ 62' 7.0
  7. 22J. Stokes ▼ 90' 6.9
  8. 4P. Digby 6.9
  9. 28B. Stevenson 6.6
  10. 29D. Ballard ▼ 80' 7.5
  11. 18R. Loft 6.6

Dự bị 7

  1. 33S. Malone ▲ 62' 6.7
  2. 10E. Kachunga ▲ 80' 6.7
  3. 45E. Longelo ▲ 90'
  4. 38G. Hoddle
  5. 34B. Njoku
  6. 36D. Barton
  7. 43J. Briggs

Thống kê

013
710
51%Kiểm soát bóng49%
4Dứt điểm11
1Trúng đích3
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
3Phạt góc7
2Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
345Chuyền bóng333
257Chuyền chính xác250
74%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu58
51Ghi được61
103Thủng lưới93
0.88Bàn thắng mỗi trận1.05
4Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu