Cambridge United F.C. vs Shrewsbury Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 1-1 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 14 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 5, hòa 2, Shrewsbury Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 13
- Sân vận động
- Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
- Phong độ
- LLWDW Cambridge United F.C.
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- 38' Paul Digby
- 44' Malvind Benning
- HT0-0
- 51' John-Kymani Gordon
- 61' ▲ S. Janneh ▼ J. Gordon
- 61' ▲ A. May ▼ J. Lankester
- 69' M. Morrison · J. Brophy 1-0
- 71' ▲ G. Yahyai ▼ F. Okenabirhie
- 71' ▲ J. Cousins ▼ P. Digby
- 74' ▲ R. Bowman ▼ M. Benning
- 74' ▲ T. Sobowale ▼ K. Phillips
- 81' ▲ E. Bennett ▼ T. Bayliss
- 88' 1-1 T. Perry · D. Udoh
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Stevens 6.3
- 2L. Bennett 6.9
- 6R. Bennett 6.6
- 5M. Morrison ⚽ 8.3
- 3D. Andrew 6.6
- 4P. Digby ▼ 71' 7.0
- 8G. Thomas 6.3
- 7J. Brophy ⇢ 7.2
- 10J. Lankester ▼ 61' 6.9
- 27J. Gordon ▼ 61' 6.9
- 9F. Okenabirhie ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 17S. Janneh ▲ 61' 6.3
- 19A. May ▲ 61' 6.3
- 23G. Yahyai ▲ 71' 6.2
- 24J. Cousins ▲ 71' 6.3
- 25W. Mannion
- 16Z. Rossi
- 15J. Okedina
- 1M. Maroši 6.2
- 33T. Flanagan 7.5
- 22C. Dunkley 7.3
- 6J. Sraha 7.2
- 7C. Winchester 6.9
- 14T. Perry ⚽ 7.7
- 25B. Fleming 7.0
- 3M. Benning ▼ 74' 6.7
- 20T. Bayliss ▼ 81' 6.6
- 10K. Phillips ▼ 74' 6.2
- 11D. Udoh ⇢ 6.9
Dự bị 7
- 9R. Bowman ▲ 74' 6.6
- 15T. Sobowale ▲ 74' 6.2
- 17E. Bennett ▲ 81' 6.6
- 16A. Pierre
- 4J. Anderson
- 13H. Burgoyne
- 37H. Watts
Thống kê
02⚑4
⚑510
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm15
1Trúng đích2
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn7
4Phạt góc5
1Việt vị4
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
385Chuyền bóng330
277Chuyền chính xác225
72%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu57
64Ghi được49
79Thủng lưới85
1.1Bàn thắng mỗi trận0.86
16Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai20