Bristol Rovers F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Swindon Town F.C.

Bristol Rovers F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 0-3 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 2, hòa 2, Swindon Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 20
Phong độ
DWWWL Bristol Rovers F.C.
WLWWL Swindon Town F.C.
  1. 16' 0-1 J. Snowdon
  2. 27' Shaqai Forde
  3. 28' 0-2 O. Clarke · F. Munroe
  4. 33' 0-3 A. Drinan · J. Snowdon
  5. 34' Aaron Drinan
  6. 36' Kacper Łopata
  7. HT0-3
  8. 46' J. Sparkes R. Sotiriou
  9. 46' T. Moore S. Forde
  10. 46' C. Morton F. Cavegn
  11. 58' Aaron Drinan
  12. 58' Aaron Drinan
  13. 65' O. Dewsbury J. Cotterill
  14. 68' P. Glatzel O. Palmer
  15. 68' D. Oldaker F. Mabete
  16. 76' R. Howley A. Kilgour
  17. 77' B. Bodin T. Nichols
  18. 77' J. McGregor J. Snowdon
  19. 80' J. Tabor J. Ball
  20. FT0-3

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Darrell James Clarke
  1. 1L. Southwood 5.3
  2. 12T. Lockyer 6.7
  3. 35K. Lopata 4.6
  4. 5A. Kilgour ▼ 76' 6.3
  5. 6C. Mola 5.9
  6. 14J. Cotterill ▼ 65' 6.3
  7. 22K. Conteh 6.9
  8. 24A. Chang 6.5
  9. 7S. Forde ▼ 46' 6.3
  10. 29F. Cavegn ▼ 46' 6.2
  11. 10R. Sotiriou ▼ 46' 6.7

Dự bị 7

  1. 13B. Young
  2. 3J. Sparkes ▲ 46' 6.9
  3. 4T. Moore ▲ 46' 7.0
  4. 11L. Thomas
  5. 25R. Howley ▲ 76' 6.9
  6. 39C. Morton ▲ 46' 6.6
  7. 43O. Dewsbury ▲ 65' 6.6
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Ian Scott Holloway
  1. 1C. Ripley 6.9
  2. 6J. Ball ▼ 80' 7.2
  3. 22J. Knight-Lebel 7.9
  4. 3F. Mabete ▼ 68' 6.9
  5. 19J. Snowdon ▼ 77' 7.9
  6. 7T. Nichols ▼ 77' 7.7
  7. 8O. Clarke 8.5
  8. 18G. Kilkenny 6.9
  9. 26F. Munroe 8.2
  10. 28O. Palmer ▼ 68' 6.0
  11. 23A. Drinan 6.2

Dự bị 7

  1. 12L. Ward
  2. 5W. Wright
  3. 9P. Glatzel ▲ 68' 6.2
  4. 11J. Tabor ▲ 80' 6.3
  5. 31B. Bodin ▲ 77' 6.3
  6. 33J. McGregor ▲ 77' 6.6
  7. 44D. Oldaker ▲ 68' 6.7

Thống kê

114
721
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm18
1Trúng đích6
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
4Phạt góc7
3Việt vị1
15Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
332Chuyền bóng374
209Chuyền chính xác269
63%Chính xác chuyền72%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu59
77Ghi được107
86Thủng lưới74
1.28Bàn thắng mỗi trận1.81
15Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn41
48Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu