Swindon Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol Rovers F.C.

Swindon Town F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 1-0 Bristol Rovers F.C. tại League One, 21 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 6, hòa 2, Bristol Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Sân vận động
The County Ground, Swindon, Wiltshire
Trọng tài
T. Bramall
Phong độ
LWWLL Swindon Town F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. 38' Dion Donohue
  2. HT0-0
  3. 56' J. Stevens J. Smith
  4. 62' Jonathan Grounds
  5. 64' Akinwale Odimayo
  6. 71' Joel Grant J. Payne
  7. 74' Z. Westbrooke C. Harries
  8. 75' B. Pitman · M. Smith 1-0
  9. 78' Sam Nicholson
  10. 87' J. Baldwin L. McCormick
  11. 87' A. Koiki D. Tutonda
  12. 90' Edward Upson
  13. 90'+1 T. Broadbent B. Pitman
  14. FT1-0

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Sheridan
  1. 1M. Kovář 7.0
  2. 5J. Grounds 6.9
  3. 6M. Baudry 7.0
  4. 11J. Smith ▼ 56' 6.9
  5. 15M. Smith 7.3
  6. 16A. Odimayo 7.3
  7. 42A. Grant 6.9
  8. 18J. Payne ▼ 71' 7.0
  9. 17D. Donohue 7.3
  10. 8B. Pitman ▼ 90' 7.5
  11. 45H. Hope 6.9

Dự bị 7

  1. 22J. Stevens ▲ 56' 6.7
  2. 20Joel Grant ▲ 71' 6.6
  3. 33T. Broadbent ▲ 90'
  4. 21T. Curran
  5. 2P. Caddis
  6. 25J. Fryer
  7. 24R. Hunt
Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Widdrington
  1. 32A. Jaakkola 6.3
  2. 22J. Hare 6.9
  3. 25C. Harries ▼ 74' 6.6
  4. 4J. Grant 6.2
  5. 24D. Tutonda ▼ 87' 7.5
  6. 15A. Kilgour 6.7
  7. 6E. Upson 7.2
  8. 5M. Ehmer 6.7
  9. 11S. Nicholson 6.9
  10. 14L. McCormick ▼ 87' 6.9
  11. 9B. Hanlan 6.0

Dự bị 7

  1. 8Z. Westbrooke ▲ 74' 6.5
  2. 26J. Baldwin ▲ 87'
  3. 47A. Koiki ▲ 87'
  4. 20C. Hargreaves
  5. 41E. Öztümer
  6. 28Z. Walker
  7. 1J. van Stappershoef

Thống kê

032
1020
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm9
3Trúng đích1
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
2Phạt góc10
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
372Chuyền bóng349
243Chuyền chính xác224
65%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu59
77Ghi được69
107Thủng lưới91
1.4Bàn thắng mỗi trận1.17
6Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu